Câu hỏi: Các biến chứng thường gặp nhất của lymphôm không Hodgkin loại Burkitt:

241 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Hội chứng phân giải u

B. Đặc trưng bởi nhiễm toan chuyển hóa, tăng urê huyết, tăng kali máu, và tăng phosphate

C. Suy thận cấp tính

D. Kèm với nhiễm EBV

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiên lượng Carcinôm nhầy – bì chủ yếu dựa vào?

A. Độ mô học

B. Vị trí tuyến nước bọt bị tổn thương

C. Giai đoạn lâm sàng của bệnh

D. Mức độ xâm nhập mô đệm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Theo phân loại Working Formulation, lymphôm không Hodgkin có độ ác tính cao:

A. Lymphôm loại loại lymphô bào

B. Dạng nang, loại tế bào nhỏ có khía

C. Lymphôm Burkitt

D. Dạng nang, loại hỗn hợp tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại tế bào lớn:

A. Bệnh nhân lớn tuổi (>60 tuổi)

B. Chiếm 15% lymphôm trẻ em và 50% trường hợp lymphôm ở người lớn

C. Nam giới nhiều hơn nữ giới

D. Có độ ác tính thấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin:

A. Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học

B. Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần

C. Thường xuất hiện ở hạch và lách

D. Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất lymphôm không Hodgkin:

A. Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách

B. Bệnh nhân có triệu chứng “B”

C. Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ

D. Xâm nhập mô xung quang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phân loại Bệnh lymphôm không Hodgkin dựa vào:

A. Nguồn gốc giải phẫu học (trung tâm, ngoại vi)

B. Kiến trúc mô học (lan tỏa hay khu trú)

C. Loại tế bào chiếm ưu thế (tâm bào, nguyên tâm bào, nguyên bào lymphô và nguyên bào miễn dịch

D. Tất cả các yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 10
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên