Câu hỏi:

Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm những vùng nào?

700 Lượt xem
17/11/2021
3.6 17 Đánh giá

A. Vùng Trung Ương.

B. Vùng Đông Âu.

C. Vùng trung tâm đất đen.

D. Vùng viễn Đông.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 2:

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là gì?

A. bán đảo Tiểu Á.

B. bán đảo Đông Dương.

C. bán đảo Trung - Ấn.

D. bán đảo Mã Lai.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 4:

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

A. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

C. Thuận lợi để giao lưu văn hóa – xã hội với các nước trên thế giới.

D. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 5:

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.

A. Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.

B. Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo.

C. Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.

D. Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 6:

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là gì?

A. Thiếu lao động trong tương lai.

B. Tuổi thọ trung bình giảm.

C. Chất lượng cuộc sống giảm.

D. Chất lượng giáo dục giảm sút.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh