Câu hỏi:

Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm những vùng nào?

668 Lượt xem
17/11/2021
3.6 17 Đánh giá

A. Vùng Trung Ương.

B. Vùng Đông Âu.

C. Vùng trung tâm đất đen.

D. Vùng viễn Đông.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là gì?

A. Thiếu lao động trong tương lai.

B. Tuổi thọ trung bình giảm.

C. Chất lượng cuộc sống giảm.

D. Chất lượng giáo dục giảm sút.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 2:

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do đâu?

A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

B. tăng cường khai thác khoáng sản.

C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

D. nâng cao trình độ người lao động.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 3:

Các thành phố lớn ở miền Đông Trung Quốc là gì?

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Vũ Hán.

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Tân Cương, Vũ Hán.

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Côn Minh.

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Laxa.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?

A. thị trường không ổn định.

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

C. nhiều dịch bệnh.

D. công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 5:

Những khó khăn về tự nhiên của Liên Bang Nga là gì?

A. Đồng bằng diện tích nhỏ, kém màu mỡ.

B. Thiếu tài nguyên cho phát triển công nghiệp.

C. Thiếu nước cho sản xuất.

D. Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 6:

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là gì?

A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.

B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.

C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.

D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh