Câu hỏi:
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw = 155; u = 3,5 ± 2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là:
266 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá
A. 23 và 80
B. 22 và 75
C. 23 và 81
D. 22 và 78
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có T1 = 420000 Nmm; u = 3,4; [σH] = 482 MPa; ψba = 0,4; KHβ = 1,05. Xác định khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? ![]()
A. 245
B. 135
C. 255
D. 210
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Bộ truyền xích bôi trơn nhỏ giọt, hai dãy xích, làm việc 1 ca, góc nghiêng của bộ truyền so với phương ngang là 45°, tải trong đặt lên là va đập mạnh, khoảng cách trục a ≈ 40.p; khoảng cách trục không điều chỉnh được, trên trục chủ động có: z1 = 23; n1 = 60 vg/ph; Công suất cần truyền, P1 = 3KW. Công suất tính toán của bộ truyền xích? ![]()
A. 6,114 kW
B. 5,125 kW
C. 4,138 kW
D. 3, kW
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, biết khối lượng 1m xích là 1,0194kg, khoảng cách trục là 1m, vận tốc dây xích là 1 m/s. Xác định lực căng xích trên nhánh bị động? ![]()
A. 30,27N
B. 35,15 N
C. 40,28N
D. 62,18 N
Xem đáp án
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài (không dịch chỉnh), có β = 30°; α = 14°; βb ≈ β. Xác định ZH =? ![]()
A. 1,805
B. 1,845
C. 1,885
D. 1,765
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không dịch chỉnh có z1 = 22; ψd = 0,8; T1 = 500000 Nmm; KFβ = 1,4; Yε = 1; Km = 1,4; [σF1] = 200 MPa; Hệ số dạng răng được xác định theo công thức \({Y_F} = 3,2 + \frac{{4,7}}{Z}\) . Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn của bộ truyền? ![]()
A. 4,391
B. 4,091
C. 4,691
D. 4,991
Xem đáp án
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1 = 21; z2 = 84. Hệ số Zε tính được là: ![]()
A. 0,878
B. 0,927
C. 0,572
D. 0,769
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 3
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 644
- 11
- 25
-
54 người đang thi
- 680
- 2
- 25
-
15 người đang thi
- 691
- 2
- 25
-
54 người đang thi
- 411
- 4
- 25
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận