Câu hỏi:

Biểu hiện nào sau đây không xuất hiện ở tuổi dậy thì?

475 Lượt xem
30/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A.  Cơ quan sinh dục phát triển.

B.  Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn hoạt động mạnh.

C.  Thay đổi giọng nói.

D.  Da xuất hiện nếp nhăn, khô ráp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Nhận định sau đây là đúng?

A.  Khi cơ thể hoạt động mạnh, hoocmôn ở tủy tuyến trên thận được tiết ra nhiều.

B.  Hoocmôn tuyến tụy điều khiển hoạt động của hệ sinh dục.

C.  Tuyến yên là tuyến có khối lượng lớn nhất.

D. Tuyến giáp tăng tiết hoocmôn dẫn đến bệnh biếu cổ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chọn câu trả lời đúng

A.  Khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi, phân hệ thần kinh giao cảm hoạt động.

B.  Khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi, phân hệ thần kinh đối giao cảm hoạt động.

C.  Mặt đỏ sau khi chạy là do phân hệ thần kinh đối giao cảm hoạt động.

D.  Nhanh cảm thấy đói do hệ thần kinh giao cảm hoạt động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tinh hoàn của nam giới trước tuổi dậy thì nằm trong ổ bụng. Vì sao trước tuổi dậy thì nam giới chưa thể sản xuất tinh trùng?

A.  Tinh hoàn chưa chuyên hóa để sản xuất tinh trùng.

B.  Chưa có hoocmôn sinh dục nam.

C.  Nhiệt độ ổ bụng không thích hợp cho sản xuất tinh trùng.

D.  Bộ phận sinh dục ngoài của nam trước tuổi dậy thì chưa có bìu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Biểu hiện nào khả năng cao người phụ nữ bắt đầu có thai?

A.  Tăng tiết khí hư

B.  Tính nết thay đổi

C.  Mất kinh nguyệt trên 3 tháng

D.  Mọc nhiều mụn trứng cá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các nghiên cứu cho thấy ADH là một hoocmôn giúp tăng tái hấp thụ ở ống lượn xa và ống góp. Giải thích vì sao khi uống bia lại đi tiểu nhiều hơn?

A.  Trong bia có chất ức chế sản xuất ADH.

B. Trong bia có chất kích thích sản xuất ADH.

C.  Trong bia chỉ có thành phần nước nên dễ bài tiết.

D.  Trong bia có chất kích thích lọc máu ở cầu thận.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh