Câu hỏi: Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu có thể là:

241 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Không cho phép ghi đè dữ liệu.

B. Không cho phép cập nhật dữ liệu.

C. Không cho phép đọc, sửa đổi, ghi, xoá dữ liệu.....

D. Không cho phép sửa đổi dữ liệu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng::

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT:

A. Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

B. Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp 

C. Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu 

D. Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

A. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

B. Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

C. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

D. Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Mức độ nhận diện người sử dụng:

A. Xác định cho hệ thống những thao tác

B. Cho phép người sử dụng truy nhập

C. Người quản trị cung cấp phương tiện cho người sử dụng để hệ thống nhận biết

D. Nếu được phép của người quản trị CSDL.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

A. Tránh dư thừa dữ liệu trong lưu trữ

B. Một thuộc tính được mô tả lặp lại nhiều lần.

C. Tiết kiệm bộ nhớ và các thiết bị lưu trữ.

D. Tránh được dị thường thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm