Câu hỏi: Bào nang Entamoeba coli là:

170 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Thể lây lan

B. Gây bệnh tiêu chảy

C. Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

D. Gây bệnh kiết lỵ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Người bệnh SR có thể lây truyền bệnh SR cho người khác ngoại trừ:

A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu

B. Người bệnh

C. Người lành mang mầm bệnh 

D. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

A. Nguồn bệnh là người mang giao bào KSTSR trong máu, muỗi anopheles cái và cơ thể cảm thụ

B. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

C. Người mang KSTSR ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

D. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với SR

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong cơn cấp tính của bệnh SR được chẩn đoán bằng:

A. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh 

B. Tìm KSTSR trong máu 

C. Tìm đơn bào có chứa sắc tố SR

D. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả kéo máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR gặp ở mọi loài KSTSR:

A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu 

B. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.

C. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút 

D. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Giao bào của KSTSR:

A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu

B. Gây nhiễm cho muỗi

C. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

D. Không thể diệt được bằng thuốc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Thường gây sốt rét nặng và ác tính 

B. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm

C. Thường gây sốt rét tái phát xa 

D. Đề kháng với Chloroquin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 12
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên