Câu hỏi:
Bánh răng nghiêng có góc thanh răng sinh α = 25°; góc nghiêng β = 14°. Xác định góc áp lực tại vòng chia trong mặt phẳng mút?
307 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá
A. 25,668
B. 26,668
C. 24,668
D. 27,668
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có T1 = 420000 Nmm; u = 3,4; [σH] = 482 MPa; ψba = 0,4; KHβ = 1,05. Xác định khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? ![]()
A. 245
B. 135
C. 255
D. 210
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Cho sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp như hình 1 với bánh răng 3 nghiêng trái (\\) có αnw = 20°; βw = 14°; TII = 250000Nmm; dw3 = 55mm. Thành phần lực ăn khớp dọc trục trên bánh răng 3 sẽ: 
A. Ngược chiều trục Z và có giá trị 2267N
B. Cùng chiều trục Z và có giá trị 2267N
C. Cùng chiều trục Z và có giá trị 3410N
D. Ngược chiều trục Z và có giá trị 3410N
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Bộ truyền giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1 = 21; u = 4; m = 3; α = 20°; aw = 160. Góc αw tính được là: ![]()
A. 22,330
B. 22,769
C. 20,962
D. 18,992
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw = 155; u = 3,5 ± 2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là: ![]()
A. 23 và 80
B. 22 và 75
C. 23 và 81
D. 22 và 78
Xem đáp án
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không dịch chỉnh có z1 = 22; ψd = 0,8; T1 = 500000 Nmm; KFβ = 1,4; Yε = 1; Km = 1,4; [σF1] = 200 MPa; Hệ số dạng răng được xác định theo công thức \({Y_F} = 3,2 + \frac{{4,7}}{Z}\) . Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn của bộ truyền? ![]()
A. 4,391
B. 4,091
C. 4,691
D. 4,991
Xem đáp án
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có KHβ = 1,15; u = 3; ψbd = 0,8; T1=400000 Nmm; [σH] = 480 MPa; Xác định chính xác khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? ![]()
A. 234.61
B. 209,81
C. 196,81
D. 161,91
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 3
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 659
- 11
- 25
-
76 người đang thi
- 695
- 2
- 25
-
67 người đang thi
- 713
- 2
- 25
-
59 người đang thi
- 431
- 4
- 25
-
31 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận