Câu hỏi:
Bánh răng nghiêng có góc thanh răng sinh α = 25°; góc nghiêng β = 14°. Xác định góc áp lực tại vòng chia trong mặt phẳng mút?
A. 25,668
B. 26,668
C. 24,668
D. 27,668
Câu 1: Cho sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp như hình 1 với bánh răng 3 nghiêng trái (\\) có αnw = 20°; βw = 14°; TII = 250000Nmm; dw3 = 55mm. Thành phần lực ăn khớp dọc trục trên bánh răng 3 sẽ: 
A. Ngược chiều trục Z và có giá trị 2267N
B. Cùng chiều trục Z và có giá trị 2267N
C. Cùng chiều trục Z và có giá trị 3410N
D. Ngược chiều trục Z và có giá trị 3410N
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw = 155; u = 3,5 ± 2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là: ![]()
A. 23 và 80
B. 22 và 75
C. 23 và 81
D. 22 và 78
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Bộ truyền xích có z1 = 21; p = 19,05; n1 = 720(vg/ph). Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là: ![]()
A. 5,25 m/s
B. 4,76 m/s
C. 4,25 m/s
D. 4,0 m/s
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không dịch chỉnh có z1 = 22; ψd = 0,8; T1 = 500000 Nmm; KFβ = 1,4; Yε = 1; Km = 1,4; [σF1] = 200 MPa; Hệ số dạng răng được xác định theo công thức \({Y_F} = 3,2 + \frac{{4,7}}{Z}\) . Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn của bộ truyền? ![]()
A. 4,391
B. 4,091
C. 4,691
D. 4,991
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng dịch chỉnh đều. Góc của thanh răng sinh α = 14,5°; Góc nghiêng của răng β = 12°; z1 = 20; z2 = 60; m = 3mm; aw = 130mm. Xác định góc ăn khớp? ![]()
A. 24,168°
B. 24, 568°
C. 23,168°
D. 23,568°
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có T1 = 420000 Nmm; u = 3,4; [σH] = 482 MPa; ψba = 0,4; KHβ = 1,05. Xác định khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? ![]()
A. 245
B. 135
C. 255
D. 210
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 3
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 688
- 11
- 25
-
46 người đang thi
- 720
- 2
- 25
-
87 người đang thi
- 742
- 2
- 25
-
55 người đang thi
- 460
- 4
- 25
-
87 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận