Câu hỏi: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:

647 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. 4  19 = 76

B. 11 12 = 132

C. -4 31 = -124

D. 6 22 = 132

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Không cho kết quả, vì tràn số

B. Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

C. Tổng là -81

D. Tổng là 81

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

A. Cộng hai số dương, cho kết quả âm

B. Cộng hai số âm, cho kết quả dương 

C. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

D. Cả a và b

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: 

A. X = (-1).S . 1,M . RE

B. X = (-1)S . 1,M . R.(E - 127)

C. X = (-1)S . 1,M . RE - 127

D. X = (-1)S . 1,M. ER - 127

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình

B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số

D. Có chứa các ký tự kẻ khung

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: 

A. X = (-1).S . 1,M . RE

B. X = (-1)S . 1,M . R.(E - 1023)

C. X = (-1)S . 1,M. ER - 1023

D. X = (-1)S . 1,M . RE - 1023

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:

A. Phép nhân số nguyên không dấu

B. Phép nhân số nguyên có dấu

C. Phép chia số nguyên không dấu

D.  Phép chia số nguyên có dấu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 14 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm