Câu hỏi:
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:
A. 4 19 = 76
B. 11 12 = 132
C. -4 31 = -124
D. 6 22 = 132
Câu 1: Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện: 
A. Phép nhân số nguyên không dấu
B. Phép nhân số nguyên có dấu
C. Phép chia số nguyên không dấu
D. Phép chia số nguyên có dấu
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính: 
A. 245 : 3 = 81, dư 2
B. 59 : 15 = 3, dư 14
C. 11 : 3 = 3, dư 2
D. (-11) : 3 = (-3), dư (-2)
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép chia (X1 / X2):
A. X1 . X2 = (-1)S1/ S2 . (M1/M2) . RE1 - E2
B. X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1/M2) . RE1 - E2
C. X1 . X2 = (-1)S1S2 . (M1/M2) . RE1 + E2
D. X1 . X2 = (-1)S1/ S2 . (M1/M2) . RE1 + E2
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
B. Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
C. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
D. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Không cho kết quả, vì tràn số
B. Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
C. Tổng là 154
D. Tổng là -102
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình
B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số
D. Có chứa các ký tự kẻ khung
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 8
- 14 Lượt thi
- 50 Phút
- 50 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án
- 1.6K
- 55
- 50
-
61 người đang thi
- 1.2K
- 9
- 50
-
69 người đang thi
- 1.2K
- 6
- 50
-
75 người đang thi
- 1.6K
- 6
- 50
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận