Câu hỏi: Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:
A. Thận - Niệu quản - Bàng quang
B. Thận - Niệu quản - Niệu đạo
C. Thận - Bàng quang - Niệu đạo
D. Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo
Câu 1: Đặc điểm của đái máu do lao thận:
A. Khám thấy thận lớn
B. Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp
C. Đái máu thường kèm đái ra mủ
D. Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chẩn đoán bậc 2 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:
A. Những triệu chứng xảy ra > 1 lần/tuần, nhưng < 1 lần/ngày
B. Những có đợt bộc phát ngắn
C. Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng
D. FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học:
A. Viêm cầu thận cấp
B. Viêm đài bể thận cấp
C. Viêm Bàng quang cấp
D. Sỏi niệu quản
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là:
A. Viêm phế quản
B. Co thắt phế quản
C. Phù nề phế phế quản
D. Giảm tính thanh thải nhầy lông
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau:
A. Khó thở nhanh, cả hai kỳ
B. Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
C. Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
D. Khó thở chậm, cả hai kỳ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:
A. Tìm kháng thể IgA, IgG
B. Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu
C. Test da
D. Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 30
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 737
- 13
- 45
-
83 người đang thi
- 704
- 4
- 45
-
43 người đang thi
- 573
- 3
- 45
-
97 người đang thi
- 644
- 3
- 45
-
80 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận