Câu hỏi: Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:

334 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Là áp suất tồn tại tại các phế nang 

B. Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển

C. Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi 

D. Nhỏ nhất ơ thì hít vào gắng sức

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với người thuận tay phải, bán cầu não phải là:

A. Bán cầu minh bạch có chức năng ngôn ngữ

B. Bán cầu minh bạch có chức năng nghệ thuật

C. Bán cầu biểu tượng có chức năng ngôn ngữ

D. Bán cầu biểu tượng có chức năng nghệ thuật

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:

A. Cơ hoành và cơ liên sườn trong

B. Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài 

C. Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn 

D. Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Động tác hít vào tối đa:

A. Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở

B. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường

C. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức

D. Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:

A. Hít vào gắng sức

B. Thở ra bình thường 

C. Hít vào gắng sức

D. Thở ra gắng sức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ:

A. Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi 

B. Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

C. Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi 

D. Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chuyên chở khí oxy trong máu:

A. Dưới 2 dạng: hòa tan và kết hợp 

B. Dạng hòa tan chiếm số lượng nhiều và là dạng sử dụng

C. Dạng kết hợp chiếm số lượng ít và là dạng dự trữ

D. Cả a và c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 25
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên