Câu hỏi:  Mức bảo vệ mức vật lý:

386 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Nhận diện bằng cách kiểm tra

B. Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính...

C. Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền.

D. Nhận diện bằng mặt khẩu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

A. Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

B. Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

C. Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

D. Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Phép xoá là phép toán:

A. Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính

B. Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

C. Xoá một hệ CSD

D. Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Mức độ nhận diện người sử dụng:

A. Xác định cho hệ thống những thao tác

B. Cho phép người sử dụng truy nhập

C. Người quản trị cung cấp phương tiện cho người sử dụng để hệ thống nhận biết

D. Nếu được phép của người quản trị CSDL.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu:

A. Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn.

B. Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng.

C. Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị

D. Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Các toán hạng trong các phép toán là:

A. Các thuộc tính

B. Các biểu thức

C. Các bộ n_giá trị

D. Các quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dạng thu hồi quyền truy nhập:

A. REVOKE <Các thao tác> ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

B. REVOKE <Người sử dụng> ON <Quan hệ> FROM <Các thao tác>

C. REVOKE <Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm người sử dụng>

D. REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm