Câu hỏi:  Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng  để hoàn thiện khẳng định sau:    Tính độc lập dữ liệu là “.   ............   cuả các hệ ứng dụng đối với sự thay đổi trong cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập dữ liệu”.

360 Lượt xem
30/08/2021
3.1 9 Đánh giá

A. Nội dung thông tin.

B. Phương thức truy nhập.

C. Tính tất biến

D. Các chiến lược truy nhập

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về an toàn CSDL

A. Cần có cơ chế kiểm soát, quản lý cơ sở dữ liệu

B. Các biện pháp bảo vệ an toàn thông tin trên mạng

C. Cần có các biện pháp bảo vệ chống truy nhập trái phép vào cơ sở dữ liệu

D. Các chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ:

A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

B.  Đảm bảo tính độc lập dữ liệu. 

C. Làm tổn thất thông tin

D. Không làm tổn thất thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:  Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi thực hiện truy vấn

A. Thực hiện phép kết nối tự nhiên các quan hệ sau FROM

B. Thực hiện phép hợp các quan hệ sau FROM

C. Thực hiện phép chiếu trên sau mệnh đề WHERE.

D. Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất là gì

A. Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc bắc cầu

B. Phụ thuộc dư thừa có thể là phụ thuộc có vế trái dư thừa.

C. Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc đầy đủ

D. Phụ thuộc dư thừa là phụ thuộc có vế trái dư thừa.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất....

A. Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản

B. Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện.

C. Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin.

D. Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ản chứa dị thường thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm