Câu hỏi:  Các nguyên nhân nào thường gặp gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất nước tiểu:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. U đường tiết niệu

C. Hội chứng nối

D. Các nguyên nhân trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ổ loét dạ dày là biểu hiện của:

A. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình khuyết trên phim X quang

B. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình ngấn lõm trên phim

C. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình túi trên phim

D. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên ổ đọng thuốc trên hình tiếp tuyến

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Dạ dày sa khi:

A. Đáy vượt quá đường liên mào chậu

B. Kéo dài phần đứng và phần ngang quá đường liên mào chậu

C. Giảm trương lực, mất trương lực, tăng trương lực

D. Rối loạn nhu động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hình khuyết của u lành và u ác của ống tiêu hoá khác nhau ở chỗ:

A. Tính chất mềm mại của bờ khối u

B. Tính chất của bờ và của góc giới hạn khối u

C. Tính chất cố định và thường xuyên của u

D. Tính chất nham nhở và mềm mại của bờ khối u

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch: 

A. 3 phút thấy đài thận

B. 5 phút thấy lưu thông niệu quản

C. 120 phút thận câm trên X quang

D. Các mốc trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đái máu là một chỉ định thăm khám của chẩn đoán hình ảnh, đáimáu thường do những nguyên nhân sau đây: 

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Ung thư đường dẫn niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chẩn đoán phân biệt giữa loét lành tính và loét ác tính ở dạ dày nhờ:

A. Tính chất nhiễm cứng của ổ loét

B. Tính cố định, thường xuyên của ổ loét

C. Tính chất nham nhở của ổ loét

D. Tính chất niêm mạc chung quanh ổ loét, và ổ loét

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 12
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên