Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án - Phần 5

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án - Phần 5

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 43 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án - Phần 5. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Theo quy định của Luật Viên chức thì đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức trong các trường hợp nào sau đây?

A. Viên chức có 01 năm bị phân loại đánh giá ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ. 

B. Viên chức có 02 năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ.

C. Viên chức có 02 năm bị phân loại đánh giá ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ

Câu 2: Luật Viên Chức quy định: chế độ tập sự được quy định trong thời gian bao lâu?

A. Từ 6 tháng đến 12 tháng

B. Từ 6 tháng đến 24 tháng

C. Từ 3 tháng đến 12 tháng

Câu 4: Luật Viên chức có hiệu lực thi hành kể từ:

A. Ngày 01 tháng 01 năm 2011.

B. Ngày 01 tháng 01 năm 2012. 

C. Ngày 15 tháng 11 năm 2010.

Câu 5: Một trong những nhiệm vụ của người học theo quy định Luật giáo dục năm 2005 là? 

A. Được nhà trường, cơ sở giáo dục khác tôn trọng và đối xử bình đẳng, được cung cấp đầy đủ thông tin về việc học tập, rèn luyện của mình. 

B. Được học trước tuổi, học vượt lớp, học rút ngắn thời gian thực hiện chương trình, học ở tuổi cao hơn tuổi quy định, học kéo dài thời gian, học lưu ban. 

C. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ và nhân viên của nhà trường, cơ sở giáo dục khác; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, rèn luyện; thực hiện nội quy, Điều lệ nhà trường; chấp hành pháp Luật Nhà nước.

Câu 7: Theo quy định của Luật Viên chức thì nội dung nào sau đây thuộc Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

A. Bồi dưỡng theo ngạch, bậc. 

B. Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp. 

C. Bồi dưỡng theo theo chu kỳ

Câu 8: Luật Viên chức quy định nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

A. Tận tụy phục vụ nhân dân. 

B. Được quyền từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trái với quy định của pháp luật. 

C. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

Câu 9: Theo quy định của Luật Viên chức thì nội dung nào sau đây thuộc nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên chức? 

A. Người được bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp có trình độ đại học. 

B. Người được bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp có chứng chỉ ngoại ngữ, tin học. 

C. Người được bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nào thì phải có đủ tiêu chuẩn của chức danh nghề nghiệp đó.

Câu 11: Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT quy định tổ chức và hoạt động của trường tiểu học bao gồm:

A. Tổ chức và quản lí nhà trường. 

B. Nhà trường, gia đình và xã hội. 

C. Cả 02 phương án trên đều đúng.

Câu 14: Luật Viên chức quy định nội dung nào sau đây thuộc quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương?

A. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.

B. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

C. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc.

Câu 15: Luật giáo dục 2005 quy định: Mục tiêu của phát triển giáo dục là gì?

A. Chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa. 

B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.

C. Mở rộng qui mô giáo dục.

Câu 17: Luật Viên chức gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

A. 7 chương, 72 điều

B. 6 chương, 62 điều 

C. 8 chương, 82 điều

Câu 20: Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT, phó hiệu trưởng trường tiểu học do ai bổ nhiệm? 

A. Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện. 

B. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo. 

C. Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã.

Câu 23: Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT áp dụng đối với?

A. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục cấp tiểu học

B. Trường tiểu học 

C. Cả 02 phương án trên đều đúng.

Câu 24: Theo quy định tại Điều 8 Luật Giáo dục, văn bằng là?

A. Của hệ thống giáo dục quốc dân cấp cho người học sau khi tốt nghiệp cấp học. 

B. Của hệ thống giáo dục quốc dân câp cho người học sau khi tốt nghiệp trình độ đào tạo theo quy định của Luật này. 

C. Cả 02 phương án trên đều đúng.

Câu 25: Một trong những quyền của người học theo quy định của Luật giáo dục năm 2005 là? 

A. Được trực tiếp hoặc thông qua đại diện hợp pháp của mình kiến nghị với nhà trường, cơ sở giáo dục khác các giải pháp góp phần xây dựng nhà trường, bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng của người học. 

B. Thực hiện nhiệm vụ học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục của nhà trường, cơ sở giáo dục khác. 

C. Tham gia lao động và hoạt động xã hội, hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với lứa tuổi, sức khoẻ và năng lực.

Câu 26: Theo Luật giáo dục năm 2005, nhà giáo có nhiệm vụ nào dưới đây?

A. Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng nhân cách của người học, đối xử công bằng với người học, bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học. 

B. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở. 

C. Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự.

Câu 29: Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT trường tiểu học là?

A. Cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

B. Có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng. 

C. Cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân.

Câu 30: Theo Luật giáo dục 2005. Cơ quan nào quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác?

A. Hiệu trưởng trường đại học. 

B. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

C. Thủ tướng Chính phủ. 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm