Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 20

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 20

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 31 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 20. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Hình thức chiết khấu nào không phải là hình thức chiết khấu bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu tại Sacombank?

A. Chiết khấu có tài sản đảm bảo

B. Chiết khấu có truy đòi nhà xuất khẩu

C. Chiết khấu không truy đòi nhà xuất khẩu 

D. Hai câu a và c đều đúng

Câu 5: Trong cho vay cầm cố chứng khoán, khi giá thị trường đến giá xử lý, NV lựa chọn phương án xử lý nào trong các phương án sau đây (chọn phương án đúng nhất):

A. Tất toán hợp đồng tín dụng đối với món vay này 

B. Bổ sung tài sản đảm bảo 

C. Đề nghị khách hàng nộp tiền vào để giảm dư nợ đối với món vay này 

D. Cả 3 phương án (a),(b),(c)

Câu 6: Theo qui định pháp luật Việt Nam về hoạt động cho thuê tài chính: 

A. Kết thúc thời gian thuê, bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo các điều kiện thoả thuận trong hợp đồng

B. Tổng số tiền thuê một loại tài sản qui định tại hợp đồng ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng

C. a hoặc b 

D. Cả a và b 

Câu 7: Chính sách cho vay của ngân hàng phản ánh nhứng nội dung nào dưới đây:

A. Nguyên tắc cho vay 

B. Đối tượng và thủ tục cho vay 

C. Phương pháp hạch toán lãi tiền vay 

D. Cả a và b

Câu 8: Biện pháp đầu tiên ngân hàng cần phải làm để phòng ngừa rủi ro tín dụng là: 

A. Thực hiện tốt công tác giám sát tín dụng

B. Xây dựng chính sách tín dụng phù hợp

C. Sử dụng đảm bảo tín dụng chắc chắn

D. Nâng cao chất lượng thông tin tín dụng

Câu 9: Theo qui định của NHNN Việt Nam, khách hàng vay vốn tại các TCTD phải đảm bảo nguyên tắc sau:

A. Sử dụng vốn vay đúng mục đích và hoàn trả nợ gốc thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

B. Sử dụng vốn vay đúng mục đích và hoàn trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

C. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, có tài sản đảm bảo nợ vay và hoàn trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 

D. Cả ba trường hợp nêu trên.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, Ngân hàng không được chấp nhận những đối tượng nào dưới đây bảo lãnh để cấp tín dụng cho các khách hàng khác:

A. Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán tại ngân hàng; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại ngân hàng; Kế toán trưởng của Ngân hàng.

B. Cán bộ, nhân viên của Ngân hàng thực hiện nhiệm vụ thẩm định và quyết định cho vay và/hoặc bảo lãnh

C. Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó Tổng giám đốc của ngân hàng.

D. Người cao tuổi và/hoặc mất sức lao động.

Câu 11: Các loại bảo lãnh của ngân hàng liên quan đến tổ chức tín dụng khác:

A. Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

B. Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước, xác nhận bảo lãnh. 

C. Xác nhận bảo lãnh, bảo lãnh đối ứng, đồng bảo lãnh.

D. Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước.

Câu 14: Theo quy định của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín các loại tài sản sau đây không được Ngân hàng chấp nhận làm tài sản bảo đảm cho các khoản tín dụng:

A. Bất động sản có từ 5 đồng sở hữu trở lên, ngoại trừ trường hợp đất cấp cho hộ gia đình

B. Phương tiện vận chuyển giá trị còn lại thấp; hoặc khó thanh lý; hoặc được sản xuất trước ngày thế chấp hơn 5 năm đối với xe con, hơn 8 năm đối với xe khách và hơn 10 đối với xe tải, xe chuyên dùng.

C. Đất nông nghiệp có diện tích như sau: - Đất lúa có diện tích dưới 500m2. - Đất thổ-vườn, thổ-màu có diện tích dưới 120m2. - Đất nông nghiệp khác (đất màu, lúa màu, vườn, quả, cây lâu năm…) có diện tích dưới 300m2.

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15: Theo qui định của Bộ luật dân sự 2005, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự là bao nhiêu:

A. 6 tháng kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm.

B. 24 tháng kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm. 

C. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến lúc nào giải quyết xong.

D. Tất cả các câu trên đều sai 

Câu 17: Một khoản vay có tài sản đảm bảo là thế chấp và bảo lãnh của bên thứ 3.Trong trường hợp khách hàng giảm nợ vay và đề nghị giải chấp một phần tài sản đảm bảo của chính khách hàng, để tránh tình trạng phát sinh tranh chấp , theo anh chị cần thực hiện những biện pháp gì?

A. Cần thông báo việc xuất tài sản của người vay cho bên bảo lãnh biết và chỉ thực hiện xuất trả tài sản khi có sự đồng ý của bên bảo lãnh.

B. Yêu cầu bên bảo lãnh ký phụ lục hợp đồng đảm bảo tiền vay

C. Cả 2 ý trên 

Câu 19: Bộ phận Quản lý tín dụng - Phòng Hỗ trợ có trách nhiệm lập thủ tục và trực tiếp tham gia tố tụng đối với các khoản nợ nào sau đây:

A. Nợ quá hạn có dư nợ đến 500 triệu đồng

B. Nợ quá hạn có dư nợ trên 500 triệu 

C. Nợ quá hạn thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý và thu hồi của BP.QLTD

Câu 20: Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc tổ chức tính dụng:

A. Điều chỉnh lại kỳ hạn trả nợ. 

B. Gia hạn nợ vay. 

C. Cả (a) & (b) đều sai. 

D. Cả (a) & (b) đều đúng.

Câu 21: Tổ chức tín dụng được phép phạt khách hàng chậm trả nợ lãi vốn vay theo hợp đồng tín dụng đã ký tối đa:

A. 5% Lãi vốn vay chậm trả.

B. TCTD không được phạt lãi vốn vay chậm trả của khách hàng

C. Tùy thỏa thuận giữa TCTD với khách hàng mà không có mức tối đa. 

D. 10% lãi vốn vay chậm trả.

Câu 22: Khách hàng là người cư trú được vay vốn bằng ngoại tệ phục vụ cho các nhu cầu sau:

A. Thanh toán cho nước ngoài tiền hàng hóa nhập khẩu phục vụ cho SXKD; Trả nợ vay nước ngòai; đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

B. Bán lại cho Ngân hàng lấy VNĐ 

C. Trả lương cho các chuyên gia nước ngoài có hợp đồng lao động tại công ty.

D. Cả (a), (b), (c ) đều đúng.

Câu 24: Cơ quan nào đăng ký giao dịch bảo đảm tàu cá:

A. Chi cục quản lý nguồn lợi thủy sản tỉnh 

B. Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 

C. Cục đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm

Câu 25: Các quyết định bổ nhiệm chức vụ và quyền hạn nhân viên trong Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phẩn được ký và ban hành bởi:

A. Giám đốc/Tổng Giám đốc

B. Căn cứ vào Điều lệ Công ty qui định

C. Hội đồng quản trị Công ty 

D. Hội đồng thành viên công ty.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 20
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục