Câu hỏi:

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

542 Lượt xem
30/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A. A. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.            

B. B. Giá trị sử dụng của hàng hoá.                 

C.  Giá trị của hàng hoá.

D. D. Xu hướng của người tiêu dùng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

A. A. nhà nước phát hành thêm tiền.              

B. B. nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.

C. C. đồng nội tệ mất giá.

D. D. tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A. A. Giá trị trao đổi.                                       

B. B. Giá trị số lượng, chất lượng.                   

C. Lao động xã hội của người sản xuất.

D. D. Giá trị sử dụng của hàng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá?

A. A. Điện.                     

B. B. Nước máy.            

C. C. Không khí.            

D. D. Rau trồng để bán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Giá trị của hàng hoá là

A. A. lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá.

B. B. lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

C. C. lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

D. D. lao động của người sản xuất hàng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

A. A. phương tiện lưu thông.                           

B. B. phương tiện thanh toán.  

C. C. tiền tệ thế giới.                       

D. D. giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

A. A. giá trị hàng hoá.                                      

B. B. giá trị sử dụng của hàng hoá.                  

C.  giá trị lao động.   

D. D. giá trị sức lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh