Câu hỏi:

Xét bảng sau:

1. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

a. Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

2. Vận chuyển các chất qua màng

b. Khi ta nâng một vật nặng, gần như toàn bộ ATP của tế bào cơ bắp phải được huy động tức thì

3. Sinh công cơ học

c. Tế bào thận của người cần sử dụng tới 80% lượng ATP được tế bào sản sinh ra để vận chuyển các chất qua màng trong quá trình lọc máu

4. Chuyển hóa vật chất

d. Những tế bào đang sinh trưởng mạnh hoặc những tế bào tiết ra các prôtêin với tốc độ cao có thể tiêu tốn tới 75% lượng ATP mà tế bào tạo ra

Tổ hợp đúng nội dung ở 2 bên bảng là:

348 Lượt xem
18/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 1-b, 2-c, 3-d, 4-a

B. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a

C. 1-c, 2-d, 3-b, 4-a

D. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

A. Chỉ có pha sáng, không có pha tối

B. Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau

C. Pha sáng diễn ra trước, pha tối sau

D. Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

A. Glucôzơ → H2O + năng lượng

B. Glucôzơ → axit piruvic + năng lượng

C. Glucôzơ → CO2 + năng lượng

D. Glucôzơ → CO2 + H2O

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là gì?

A. chu kì tế bào

B. phân chia tế bào

C. phân cắt tế bào

D. phân đôi tế bào

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Hình bên dưới thể hiện điều gì?

A. chu kỳ tế bào

B. phân chia nhân

C. phân chia tế bào chất

D. quá trình nguyên phân

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

A. Vận chuyển các chất quá màng sinh chất

B. Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

C. Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

D. Sinh công cơ học

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Sinh học 10 năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh