Câu hỏi:

Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?

532 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. A. Cao Bằng.

B. Quảng Ninh.

C. Lạng Sơn.

D. Thái Nguyên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

A. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, Bà Rịa – Vũng Tàu.

D. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguyên nhân nào sau đây không làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp?

A. Có nguồn nguyên liệu dồi dào.

B. Thu hút lao động trình độ cao.

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D. Phân bố rộng khắp cả nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. Đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

B. Xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện, nhiệt điện.

C. Nước ta đưa vào hoạt động các nhà máy điện nguyên tử.

D. Mở rộng quy mô và công suất các nhà máy nhiệt điện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm?

A. Đòi hỏi nguồn lao động có trình độ kĩ thuật rất cao.

B. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.

C. Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên, lao động.

D. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sản lượng than khai thác hàng năm của nước ta là

A. A. 20 – 25 triệu tấn/năm.

B. 15 – 20 triệu tấn/năm.

C. 40 – 45 triệu tấn/năm.

D. 10 – 15 triệu tấn/năm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Để phát triển công nghiệp hóa, ngành công nghiệp nào sau đây cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A. Công nghiệp điện tử.

B. Công nghiệp hóa chất.

C. Công nghiệp thực phẩm.

D. Công nghiệp năng lượng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh