Câu hỏi:

Vùng biển mà ranh giới bên ngoài là đường biên giới quốc gia trên biển?

483 Lượt xem
05/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Đặc quyền kinh tế.

B. Vùng lãnh hải.

C. Tiếp giáp lãnh hải.

D. Nội thủy.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

A. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.

B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.

C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.

D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 2:

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển khai thác thủy sản ở nước ta là?

A. có nhiều ngư trường, trong đ có 4 ngư trường trọng điểm.

B. tàu thuyền, ngư có được trang bị tốt hơn.

C. dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến được mở rộng.

D. nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản.

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 3:

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình Vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

A. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

B. nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C. có nhiều hối núi cao đồ sộ.

D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây tải điện 500kV Bắc - Nam chạy từ

A. Hòa Bình - Phú Lâm.

B. Hòa Bình - Pleiku.

C. Hòa Bình - Thủ Đức.

D. Đà Nẵng - Phú Lâm.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5:

Thế mạnh nào sau đây của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

B. Khai thác và chế biến lâm sản, thủy sản.

C. Khai thác và chế biến dầu khí , thủy điện.

D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

D. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Bình Minh
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh