Câu hỏi:
Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được gọi là:
A. vùng đặc quyền kinh tế
B. vùng tiếp giáp lãnh hải
C. lãnh hải
D. thềm lục địa.
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, thời kì 1990 – 2005
(Đơn vị: %)
(Đơn vị: %)
| Năm | 1999 | 2003 | 2005 | 2009 | 2013 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số (triệu người) | 76,6 | 80,5 | 83,1 | 85,8 | 89,7 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 33,2 | 37,7 | 39,6 | 43,3 | 49,3 |
Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1990 là:
A. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động
B. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, em hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông ngòi nước ta tập trung chủ yếu ở?
A. Hệ thống sông Cửu Long
B. Hệ thống sông Hồng
C. Hệ thống sông Cả
D. Hệ thống sông Đồng Nai
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là:
A. Giảm dần từ Bắc vào Nam
B. Tăng dần từ Bắc vào Nam
C. Giảm dần theo độ cao
D. Thay đổi theo mùa
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa:
A. Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi.
C. Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo.
D. Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với Việt Nam là:
A. Trung Quốc
B. Campuchia
C. Lào
D. Thái Lan
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là đặc điểm của vùng?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng Sông Hồng
C. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
D. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Ngô Gia Tự
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
99 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
37 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
26 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
90 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận