Câu hỏi: Với phương pháp vào/ra bằng chương trình (CT), phát biểu nào sau đây là sai:

599 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Dùng lệnh vào/ra trong CT để trao đổi dữ liệu với cổng

B. TBNV là đối tượng chủ động trong trao đổi dữ liệu

C. Khi thực hiện CT, gặp lệnh vào/ra thì CPU điều khiển trao đổi dữ liệu với TBNV

D. TBNV là đối tượng bị động trong trao đổi dữ liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Với hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Đây là sơ đồ ngắt tuần tự

B. Ngắt X được phục vụ trước ngắt Y

C. Ngắt Y gửi yêu cầu ngắt trước ngắt X

D. Ngắt Y được phục vụ sau ngắt X

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Hình vẽ dưới là sơ đồ của phương pháp xác định modul ngắt nào:

A. Kiểm tra vòng bằng phần mềm

B. Kiểm tra vòng bằng phần cứng

C. Nhiều đường yêu cầu ngắt

D. Chiếm bus

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

B. Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng 

C. Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ nhớ

D.  Dùng chung tín hiệu truy nhập cho cả cổng và bộ nhớ

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Đối với kiểu DMA ăn trộm chu kỳ, phát biểu nào sau đây là đúng: 

A. BXL và DMAC xen kẽ nhau sử dụng bus

B. BXL sử dụng bus hoàn toàn

C. DMAC sử dụng bus hoàn toàn

D. Khi bộ nhớ rỗi thì DMAC dùng bus

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Có các kiểu trao đổi dữ liệu DMA như sau:

A. DMA cả mảng, DMA theo khối, DMA một lần

B. DMA ăn trộm chu kỳ, DMA một nửa, DMA trong suốt

C. DMA một nửa, DMA ăn trộm chu kỳ, DMA cả mảng

D. DMA theo khối, DMA ăn trôm chu kỳ, DMA trong suốt

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Có các phương pháp địa chỉ hoá cổng vào/ra:

A. Vào/ra cách biệt

B. Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ

C. Vào ra theo bản đồ thanh ghi 

D. Cả a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm