Câu hỏi: Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở hạch:

256 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Hạch sau tai

B. Hạch hàm dưới

C. Hạch dưới hàm

D. Hạch cảnh - hai thân

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây SAI:

A. Hầu liên quan phía trước với ổ mũi, ổ miệng và thanh quản

B. Phía dưới hầu thông với thực quản

C. Vòng bạch huyết quanh hầu gồm tuyến hạnh nhân hầu, tuyến hạnh nhân vòi, tuyến hạnh nhân khẩu cái, tuyến hạnh nhân lưỡi

D. Tuyến hạnh nhân lưỡi nằm trước các gai đài của lưỡi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn:

A. Cơ nhẫn phễu sau

B. Cơ phễu chéo

C. Cơ nhẫn phễu bên

D. Cơ giáp nhẫn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Dây chằng bắt chéo của khớp gối:

A. Nằm ngoài bao khớp sợi

B. Nằm trong bao khớp sợi

C. Nằm ngoài bao hoạt dịch

D. Câu A, B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu ĐÚNG:

A. Cơ nhẫn phễu bên mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi

B. Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn vàdo thần kinh thanh quản trên chi phôi

C. Cơ phễu chéo và cơ phễu ngang khép thanh môn và do thần kinh thanh quản trên chi phối

D. Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu SAI:

A. Tam giác đùi được giới hạn bởi : dây chằng bẹn, các cơ vùng đùi trước và các cơ vùng đùi trong

B. Trần tam giác đùi được đậy bằng mạc sàng và mạc đùi

C. Sàn tam giác đùi bao gồm : cơ thắt lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài và cơ khép ngắn

D. Đỉnh tam giác đùi là chỗ gặp nhau của cơ may và cơ khép ngắn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu ĐÚNG:

A. Lợi được câu tạo chủ yếu bởi cơ, phủ bên trên là lớp niêm mạc

B. Thân răng là phần răng nằm trong huyệt răng

C. Công thức của bộ răng sữa là: 2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 cối

D. Răng hàm trên có hai chân, răng hàm dưới có ba chân

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 10
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên