Câu hỏi: Việc lưu giữ các loại chất thải y tế phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

175 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Tần suất thu gom chất thải lây nhiễm từ nơi phát sinh về khu lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế ít nhất 01 (một) lần/ngày

B. Tần suất thu gom chất thải lây nhiễm từ nơi phát sinh về khu lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế ít nhất 02 lần/ngày

C. Tần suất thu gom chất thải lây nhiễm từ nơi phát sinh về khu lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế ít nhất 04 lần/ngày

D. Tần suất thu gom chất thải lây nhiễm từ nơi phát sinh về khu lưu giữ chất thải trong khuôn viên cơ sở y tế ít nhất 03 lần/ngày

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo Luật Chăn nuôi năm 2018 có những quy định nào dưới đây để xử lý nước thải trong chăn nuôi?

A. Nước thải chăn nuôi chưa xử lý khi vận chuyển ra khỏi cơ sở chăn nuôi trang trại đến nơi xử lý phải sử dụng phương tiện, thiết bị chuyên dụng

B. Tổ chức, cá nhân sở hữu cơ sở chăn nuôi trang trại có trách nhiệm thu gom, xử lý nước thải chăn nuôi đáp ứng quy chuẩn quốc gia về nước thải chăn nuôi trước khi xả thải ra nguồn tiếp nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

C. Nước thải chăn nuôi đã xử lý đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi được sử dụng cho cây trồng

D. Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây?

A. Thực hiện biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ, phát triển rừng; được sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật

B. Tuần tra, kiểm tra về bảo vệ rừng, đất rừng quy hoạch cho lâm nghiệp

C. Thực hiện biện pháp phòng cháy và chữa cháy rừng

D. Tất cả các phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì môi trường là:

A. Các yếu tố tự nhiên bao quanh con người có ảnh hưởng đến sự tồn tại của con người

B. Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật

C. Bao gồm các yếu tố vật chất như đất, nước, không khí ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người

D. Hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con  người và sinh vật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, phương tiện vận tải có nguy cơ gây ra sự cố môi trường phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa nào sau đây?

A. Đào tạo, huấn luyện, xây dựng lực lượng tại chỗ ứng phó sự cố môi trường; Thực hiện chế độ kiểm tra thường xuyên, áp dụng biện pháp an toàn theo quy định của pháp luật

B. Có biện pháp loại trừ nguyên nhân gây ra sự cố môi trường khi phát hiện có dấu hiệu sự cố môi trường

C. Lập kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; Lắp đặt thiết bị, dụng cụ, phương tiện ứng phó sự cố môi trường

D. Tất cả các phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Xử lý phụ phẩm cây trồng được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

A. "Xử lý phụ phẩm cây trồng” là việc áp dụng giải pháp công nghệ hoặc biện pháp kỹ thuật phù hợp làm tăng hiệu quả sử dụng; không làm ô nhiễm môi trường, lan truyền sinh vật gây hại

B. “Xử lý phụ phẩm cây trồng” là việc áp dụng giải pháp công nghệ và kỹ thuật phù hợp làm tăng hiệu quả sử dụng

C. “Xử lý phụ phẩm cây trồng” là việc áp dụng giải pháp không làm ô nhiễm môi trường, lan truyền sinh vật gây hại

D. “Xử lý phụ phẩm cây trồng” là việc áp dụng giải pháp công nghệ hoặc biện pháp kỹ thuật phù hợp không lan truyền sinh vật gây hại, không gây ô nhiễm môi trường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Lộ trình tiêu chuẩn khí thải mức 5 áp dụng cho các loại xe ôtô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới từ thời điểm nào?

A. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022

B. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018

C. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019

D. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật môi trường - Phần 14
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên