Câu hỏi:

Vị trí địa lí Việt Nam có đặc điểm tự nhiên nào?

686 Lượt xem
30/11/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Nằm giữa vành đai sinh khoáng và một số nền văn hoá.

B. Nằm giữa các nền văn hoá và luồng di cư của nhiều loài sinh vật..

C. Nằm giữa vành đai sinh khoáng và luồng di cư của nhiều loài sinh vật.

D. Nằm giữa vành đai sinh khoáng và thuộc khu vực đang diễn ra các hoạt động kinh tế sôi động của thế giới.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nước ta nằm ở

A. trung tâm của bán đảo Đông Dương.

B. vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.

C. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

D. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

A. hải đảo.

B. đảo ven bờ.

C. đảo xa bờ.

D. quần đảo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa kinh tế - xã hội của vị trí địa lý nước ta?

A. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống.

B. Tạo điều kiện thuận lợi để nước ta chung sống hòa bình hữu nghị với các nước láng giềng.

C. Tạo thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.

D. Giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên thế giới.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiến nhiên nước ta mang tính chất

A. nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. cận xích đạo gió mùa.

C. cận nhiệt đới gió mùa.

D. ôn đới gió mùa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

A. phía ngoài đường cơ sở.

B. phía trong của lãnh hải.

C. vùng biển bao gồm nội thủy và lãnh hải.

D. vùng biển tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

B. Tiếp giáp với Biển Đông.

C. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc..

D. Trong vùng nhiều thiên tai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 câu trắc nghiệm Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh