Câu hỏi:

Ví dụ nào sau đây trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về quyền:

618 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Bạn A có bố làm trong ngành Công an nên đã được cộng điểm ưu tiên khi thi và ngành. 

B. Bạn G là người dân tộc thiểu số được ưu tiên cộng điểm khi thi vào đại học. 

C. Bạn T là dân tộc kinh nên không được Nhà nước hỗ trợ tiền ăn, trọ khi đi học. 

D. Bạn S là con của chủ tịch tỉnh nên không phải thi tuyển vào 10.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Theo em đáp án nào đúng nhất về nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay là:

A. Hôn nhân tự nguyện, một vợ, một chồng. 

B. Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình. 

C. Vợ chồng bình đẳng. 

D. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng; Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nội dung của quyền bình đẳng giữa các dân tộc về giáo dục được hiểu là các dân tộc đều được:

A. Nhà nước chú trọng phát triển giáo dục. 

B. Nhà nước chú trọng phát triển giáo dục. 

C. bình đẳng hưởng một nền giáo dục chung. 

D. thực hiện cùng một nền giáo dục.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Bạn H cho rằng “Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội” nhận định này xuất phát từ:

A. bản chất của pháp luật. 

B. đặc trưng của pháp luật. 

C. vai trò của pháp luật. 

D. chức năng cuả pháp luật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính là:

A. tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ. 

B. buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra. 

C. tịch thu tang vật, phương tiện. 

D. phạt tiền, cảnh cáo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tôn giáo được biểu hiện:

A. Qua các đạo khác nhau. 

B. Qua các tín ngưỡng. 

C. Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức. 

D. Qua các hình thức lễ nghi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi Học kì 1 GDCD 12 (có đáp án - Đề 1)
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh