Câu hỏi:

Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô là?

579 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

D. Cả A, B và C.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh sản bào tử là:

A. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.

B. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

C. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.

D. Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tương quan giữa các hormone nào được ứng dụng trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào?

A. Auxin và AAB

B. GA và auxin

C. auxin và xitokinin

D. xitokinin và florigen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi

A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ

C. Có quá trình giảm nhiễm

D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sinh sản vô tính không tạo thành

A. cây con

B. giao tử

C. bào tử

D. hợp tử

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp

A. Giâm, chiết, ghép cành

B. Gieo hạt, chiết, ghép

C. Gieo hạt, giâm, ghép

D. Chiết, giâm và gieo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

A. Nguyên phân và giảm phân

B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

D. Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 41 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở thực vật
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 47 Câu hỏi
  • Học sinh