Câu hỏi: Trong hợp đồng thuê tàu giữa chủ hàng và chủ tàu, phần “điều kiện giao hàng” thường có ghi bên cạnh thuật ngữ của Incoterm một cụm từ “F.I.O.S”, điều đó có nghĩa là điều kiện Free in and Stowage:

193 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tức là chủ tàu không chịu phí xếp hàng lên tàu, san hàng trong hầm tàu và phí dỡ hàng khỏi tàu

B. Tức là cả chủ tàu và chủ hàng đều không chịu phí xếp hàng lên tàu, san hàng trong hầm tàu và phí dỡ hàng khỏi tàu

C. Tức là người bán không chịu phí xếp hàng lên tàu, san hàng trong hầm tàu và phí dỡ hàng khỏi tàu

D. Tức là chủ hàng không chịu phí xếp hàng lên tàu, san hàng trong hầm tàu và phí dỡ hàng khỏi tàu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hợp đồng bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu ghi trong hợp đồng mua bán ngoại thương là:

A. Văn bản trong đó công ty bảo hiểm cam kết bồi thường cho người được bảo hiểm về đối tượng bảo hiểm nếu bị mất mát, hư hỏng…do loại rủi ro thoả thuận

B. Hợp đồng ký kết giữa công ty bảo hiểm và chủ tàu thoả thuận mức độ bảo hiểm hàng hoá xếp trên tàu biển

C. Văn bản trong đó công ty bảo hiểm cam kết bồi thường cho người được bảo hiểm về đối tượng bảo hiểm một khi bị mất mát, hư hỏng, thiếu hụt, cháy nổ

D. Hợp đồng ký kết giữa người bán và người mua hàng xuất nhập khẩu trong đó quy định trách nhiệm mua bảo hiểm hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Về việc chuyển rủi ro, Incoterms 2010 khác Incoterms 2000 ở chỗ:

A. Incoterms 2010 giảm 2 quy định, từ 13 xuống còn 11

B. Incoterms 2010 bỏ các quy định, để hợp đồng ghi cụ thể

C. Chuyển khi người bán giao cho phương tiện vận tải đầu tiên

D. Sự khác biệt chủ yếu với điều kiện FOB, CFR và CIF

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thông lệ quốc tế trong buôn bán ngoại thương được hiểu là:

A. Luật pháp quốc tế mà các nước phải áp dụng, thực tế cho thấy rất nhiều hợp đồng mua bán dẫn chiếu tới tập quán buôn bán quốc tế

B. Những quy tắc do một nhóm nước soạn thảo ra và sau đó nhiều nước áp dụng bằng cách phê duyệt và gợi ý, hướng dẫn sử dụng

C. Những quy tắc sử dụng trong buôn bán ngoại thương mà một nước đặt ra buộc nước khác phải theo, ví dụ bộ quy tắc mà Mỹ ban hành

D. Những quy tắc được hình thành trong thời gian dài nhiều năm trong quan hệ mua bán xuất nhập khẩu và từng bước được hoàn thiện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nhập khẩu (import) hàng hóa có nghĩa là:

A. Một tư nhận hay một tổ chức kinh doanh chuyển hàng hoá của mình ra nước khác

B. Một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá chở hàng từ nước khác về nước mình

C. Một tư nhân hay một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá của nước khác

D. Một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá của một nước rồi bán cho nước khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Vận đơn cước trả sau (Freight to collect hay Freight payable at destination B/L) là vận đơn đường biển:

A. Mà chủ tàu cấp cho người gửi hàng ghi chú rằng tiền cước lô hàng này chưa được thanh toán, người nhận hàng hoặc người gửi hàng phải thanh toán trước khi hàng được phép dỡ khỏi cảng dỡ hàng

B. Mà chủ tàu cấp cho người gửi hàng nêu rõ rằng tiền cước lô hàng này đã được xác nhận thanh toán, người nhận hàng được phép dỡ khỏi cảng dỡ hàng mà không cần phải thanh toán nữa

C. Mà chủ tàu cấp cho người gửi hàng ghi chú rằng tiền cước lô hàng này chưa được thanh toán, người nhận hàng hoặc người gửi không được thanh toán trước khi hàng đã thực sự dỡ khỏi cảng dỡ hàng

D. Mà chủ tàu cấp cho người gửi hàng nêu rõ rằng tiền cước lô hàng này không cần quan tâm mặc dù thực tế chưa được thanh toán, nhưng người gửi hàng cam kết sẽ phải thanh toán trước khi tàu chạy khỏi cảng xếp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong Incoterms 2000 và 2010 nhóm C có thuật ngữ CFR Cost and Freight, CIF Cost, Insurance and Freight, CPT Carriage Paid To, CIP Carriage & Insurance Paid To. Ai có trách nhiệm thuê phương tiện vận tải đến xếp hàng tại cảng:

A. Người vận tải (carriers) có trách nhiệm

B. Người giao nhận (Forwarders) có trách nhiệm

C. Người mua (buyers) có trách nhiệm

D. Người bán (sellers) có trách nhiệm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 3
Thông tin thêm
  • 110 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên