Câu hỏi:
Trong hệ tọa độ (p,T) thì đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 1: Một vật có khối lượng 0,5 kg, trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng có độ lớn bằng
A. 1750 N
B. 175 N
C. 17,5 N
D. 1,75 N
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. có nhiệt độ nóng chảy không xác định
B. có dạng hình học xác định
C. có cấu trúc tinh thể
D. có tính dị hướng.
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 1,5 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 10 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 1 kg. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Tính cơ năng của vật.
A. 35J
B. 45J
C. 55J
D. 65J
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về công và công suất?
A. công cơ học là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số
B. công suất được dùng để biểu thị tốc độ thực hiện công của một vật
C. những lực vuông góc với phương dịch chuyển thì không sinh công
D. công suất được đo bằng công sinh ra trong thời gian t
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Phân loại chất rắn theo các cách nào dưới đây?
A. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
B. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
C. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
D. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Tính độ lớn động lượng của vật sau 15 s kể từ khi bắt đầu chuyển động. Biết vật vẫn giữ gia tốc chuyển động như câu 17 trên.
A. p = 7,5 kg.m/s
B. p = 7,8 kg.m/s
C. p = 8,5 kg.m/s
D. p = 1,5 kg.m/s
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 của Trường THPT Trần Phú
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 810
- 1
- 40
-
65 người đang thi
- 760
- 1
- 40
-
75 người đang thi
- 871
- 1
- 40
-
45 người đang thi
- 829
- 0
- 40
-
50 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận