Câu hỏi:

Trong chân không tất cả mọi phôtôn đều có cùng:

700 Lượt xem
30/11/2021
3.2 10 Đánh giá

A. A. Tần số

B. B. Bước sóng

C. C. Năng lượng

D. D. Vận tốc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

A. Giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng

B. Phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

C. Giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

D. Phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

B. B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất kh

C. C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại

D. D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện mô

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi nói về ứng dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, phát biểu đúng là

A. A. Tia X dùng làm ống nhòm giúp quan sát ban đêm

B. B. Tia tử ngoại dùng để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh bên trong sản phẩm

C. C. Tia hồng ngoại dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm, chữa bệnh còi xương

D. D. Tia hồng ngoại dùng để chụp ảnh ban đêm, chụp ảnh hồng ngoại của thiên thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A. A. giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

B. B. ánh sáng giải phóng electron liên kết tạo thành electron dẫn và lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện trong chất bán dẫn

C. C. electron hấp thụ phôtôn để chuyển lên trạng thái kích thích có năng lượng cao

D. D. sóng ánh sáng truyền đi trong sợi cáp quang

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

191 Bài trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng cực hay có đáp án (đề số 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh