Câu hỏi: Trong Bộ Quy tắc đạo đức nghề nghiệp của Sacombank, Quy tắc 2 quy định nội dung gì sau đây:
A. Tuân thủ quy định của pháp luật và chính sách của Sacombank.
B. Luôn nhận thức rủi ro về pháp lý trong các hành động tác nghiệp hàng ngày.
C. Đảm bảo năng lực chuyên môn và tinh thần làm việc thận trọng.
D. Câu a, b đúng.
Câu 1: Chứng từ kế toán phân theo mục đích sử dụng và nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, thì sẽ có bao nhiêu loại và gồm loại nào sau đây:
A. 2 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản.
B. 3 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản, chứng từ ngoại bảng.
C. 4 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản, chứng từ giấy; chứng từ điện tử
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Luôn nhận thức rủi ro về pháp lý trong các hành động tác nghiệp hàng ngày. Nội dung này nằm trong quy định nào sau đây của Sacombank:
A. Nội quy làm việc
B. Mô tả công việc
C. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp
D. Cẩm nang hướng dẫn sản phẩm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chứng từ kế toán phân loại theo địa điểm lập chứng từ, thì sẽ có bao nhiêu loại và gồm loại nào sau đây:
A. 1 loại gồm chứng từ Ngân hàng lập (chứng từ nội bộ).
B. 2 loại gồm chứng từ nội bộ; chứng từ do khách hàng lập.
C. 3 loại gồm chứng từ Ngân hàng lập; chứng từ do khách hàng lập; chứng từ điện tử
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Tài khoản tiền gửi tiết kiệm được mở thông qua người giám hộ thì ai là người đứng tên chủ tài khoản?
A. Người được giám hộ
B. Người giám hộ
C. Câu a & b đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Tuân thủ quy định của pháp luật và chính sách của Sacombank là nội dung của Quy tắc nào trong Bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp của Sacombank?
A. Quy tắc 1
B. Quy tắc 2
C. Quy tắc 3
D. Quy tắc 4
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trong nghiệp vụ chuyển đổi ngoại tệ tài khoản được sử dụng là tài khoản nào?
A. Tài khoản tiền gởi tiết kiệm không kỳ hạn
B. Tài khoản thanh toán
C. Cả a và b đều đúng
D. Câu b đúng, a sai.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 8
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận