Câu hỏi: Trở ngại của phương pháp quyết định tuyến là:
A. Đòi hỏi thời gian nhiều
B. Số lượng các biến dị giới hạn
C. Chi phí tốn kém
D. Giải pháp không hoàn toàn đảm bảo cho dù đó là giả pháp tốt nhất
Câu 1: Ưu điểm của chiến lược thay đổi mức tồn kho là:
A. Tránh được các cách lựa chọn khác
B. Không cần thay đổi hoặc chỉ thay đổi lực lượng lao động từ từ không có những thay đổi đột ngột trong sản xuất
C. Giúp ta đối phó với những biến đổi thời vụ hoặc xu hướng thay đổi trong giai đoạn giao thời mà không phải tốn chi phí thuê mướn.
D. Tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao ở đầu ra
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Bước thứ 2 của phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện:
A. Đối với bất kỳ thời điểm nào trong mùa, sử dụng nhu cầu đạt đến điểm đó và nhu cầu mong đợi cho điểm đó ( đánh giá theo số phần trăm đã qua ) để dự đoán nhu cầu cho thời gian còn lai trong năm
B. Dựa vào số liệu đã qua để xác định số phần trăm của nhu cầu tích lũy ở mọi thời điểm, lấy số trung bình cho mỗi nhóm
C. Hoạch định và tính chi phí cho các chiến lược có thể có
D. Điều chỉnh kế hoạch sản xuất để đáp ứng nhu cầu đã xét lại
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chương trình bài toán vân tải được E.N.browman trình bày đầu tiên năm:
A. 1959
B. 1960
C. 1961
D. 1962
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Nhược điểm của chiến lược thay đổi tốc độ sản xuất là:
A. Tốn phí trả phụ trội, hạ thấp năng suất biên tế, làm cho công nhân mệt mỏi, có thể không đáp ứng được nhu cầu
B. Không kiểm soát được chất lượng và thời gian, giảm lợi nhuận, có thể mất vĩnh viễn công việc đã đặt người ngoài làm
C. Có biến động lao động cao, tốn phí đào tạo, chất lượng và năng suất có thể bị giảm sút, điều độ khó
D. Khách hàng có thể bỏ và tìm nơi khác
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc EDD là:
A. Công việc nào đặt hàng trước làm truớc
B. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
C. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hoạch định tổng hợp là:
A. xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 1 đến 6 tháng sắp tới
B. xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 1 đến 12 tháng sắp tới
C. xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 3 đến 18 tháng sắp tới
D. xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 3 đến 12 tháng sắp tới
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 538
- 9
- 29
-
21 người đang thi
- 373
- 3
- 30
-
20 người đang thi
- 430
- 3
- 30
-
70 người đang thi
- 431
- 0
- 30
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận