Câu hỏi:

Trình độ thâm canh của Đồng bằng sông Hồng ở mức

327 Lượt xem
30/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. A. thấp, sản xuất theo kiểu quảng canh.

B. B. khá cao, đầu tu nhiều lao động.

C. C. tương đối thấp, sử dụng nhiều lao động.

D. D. cao, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chuyên môn hoá sản xuất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. lúa, lúa có chất lượng cao; thuỷ sản; gia cầm.

B. B. thuỷ sản (đặc biệt là tôm); gia cầm; lạc.

C. C. gia cầm (đặc biệt là vịt đàn); lúa có chất lượng cao; bò sữa.

D. D. trâu; lúa có chất lượng cao; đậu tương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sản xuất theo kiểu quảng canh còn phổ biến ở rất nhiều nơi của vùng nào sau đây?

A. A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B. B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

D. D. Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất cà phê rất cao là

A. A. Tây Nguyên.

B. B. Bắc Trung Bộ.

C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. D. Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của vùng Tây Nguyên là

A. A. đồi núi thấp, đất xám, khí hậu phân thành 2 mùa rõ rệt.

B. B. các cao nguyên badan, khí hậu phân thành 2 mùa rõ rệt.

C. C. núi, cao nguyên đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh.

D. D. các cao nguyên đất feralit đỏ vàng, khí hậu có mùa đông rất lạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của Đồng bằng sông Hồng là

A. A. Đồng bằng ven biển rộng lớn, đất phù sa, hạn hán về mùa khô.

B. B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa khô kéo dài.

C. C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa đông lạnh.

D. D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, đất phù sa, nhiều thiên tai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh