Câu hỏi: Tổn thương nội biểu mô vảy, chọn câu đúng:

142 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng

B. CIN 3 tương ứng với loạn sản và ung thư biểu mô vi xâm nhập

C. CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy

D. CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để phân biệt một tổn thương dạng nang tuyến vú (trên siêu âm) là lành tính hay ác tính, đơn giản nhất nên:

A. Mổ bóc u làm xét nghiệm mô bệnh học

B. Chụp CT scanner để khảo sát kỹ hơn

C. Chụp mammogram để phát hiện sớm ung thư vú

D. Làm xét nghiệm tế bào học để định hướng chẩn đoán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Độ mô học của ung thư biểu mô tuyến vú thể ống xâm nhập được đánh giá dựa trên:

A. Sự xâm nhập, sự tạo ống, sự di căn

B. Sự tạo ống, số lượng nhân chia, sự đa hình thái của nhân

C. Đa hình thái nhân, nhân chia, xâm nhập

D. Sắp xếp của các ống tuyến, xâm nhập mô đệm, tổng số nhân chia

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trước khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) điểm quan trọng nhất cần hỏi kỹ: 

A. Tiền sử gia đình bệnh nhân

B. Nghề nghiệp và tuổi bệnh nhâ

C. Sự đáp ứng với điều trị thử

D. Tính chất và thời gian xuất hiện, tiến triển về kích thước của khối u

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nhiễm HPV:

A. Hình ảnh đặt trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp đáy

B. Hình ảnh đặt trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp đáy B. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, thường gặp ở phụ nữ lớn tuổi 

C. Biểu hiện lâm sàng với các vết loét nông rất đau

D. Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp trung gian hoặc bề mặt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Về vi thể nói chung, đa số các ung thư đại tràng là:

A. ung thư biểu mô chế nhầy

B. ung thư biểu mô tuyến - vảy

C.  ung thư biểu mô tuyến

D. ung thư biểu mô tuyến nhú

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 26
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên