Câu hỏi: Tổn thương nào sau đây, theo anh/chị, thuộc loại tim bẩm sinh gây tím tái muộn:

260 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Tứ chứng Fallot

B. Bất sản van ba lá

C. Thông liên thất

D. Tim ba buồng: hai nhĩ một thất hoặc hai thất một nhĩ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ:

A. Tổn thương lan rộng và đồng đều , ở một phân thùy, một thùy, một lá phổi hoặc cả hai phổi

B. Ổ viêm thường hình nón cụt, đáy hướng ra màng phổi, đỉnh hướng về rốn phổi

C. Tổn thương không đồng đều

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

A. Còn ống động mạch

B. Cửa sổ chủ-phổi

C. Dò động mạch vành vào nhĩ phải

D. Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Dưới đây là một số bệnh tim bẩm sinh do di truyền, ngoại trừ:

A. Di truyền trội, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Noonan

B. Di truyền lặn, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Ellis-Van Creveld

C. Di truyền thể ẩn, có liên quan tới nhiễm sắc thể giới tính trong hội chứng Hunter

D. Hội chứng Ehlers-Danlos

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trẻ bị tim bấm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị suy tim do, ngoại trừ:

A. Tăng gánh tâm thu của thất

B. Cơ tim làm việc nhiều

C. Cung cấp năng lượng cho cơ tim bị giảm

D. Dễ bị nhiễm trùng hô hấp tái diễn làm tăng công hô hấp, tăng tiêu thụ oxy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong giai đoạn hồi phục của viêm phổi thuỳ có hiện tượng:

A. vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo

B. mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân

C. lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân

D. xơ hoá thành phế quản

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:

A. Xâm nhập qua màng đáy

B. Không đảo lộn cấu trúc mô

C. Sinh sản TB vẫn hạn chế

D. Vẫn có sự biệt hóa để tế bào tuy có nhiều tế bào non hơn bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 18
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên