Câu hỏi: Tổn thương đặc hiệu trong bệnh điếc nghề nghiệp là:

194 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A.  Điếc cả hai tai, điếc dẫn truyền cả khí đạo và cốt đạo

B. Nhức đàu dai dẳng 

C. Có dị thanh 

D. Chóng mặt, hoa mắt, đánh trống ngực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là:

A. Có khuyết chữ V trong thính lực đồ

B. Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng 

C. Điếc rõ rệt cả hai tai 

D. Có rách màng nhĩ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố quyết định tác hại tiếng ồn đối với cơ thể con người là: (Tìm ý kiến sai):

A. Bản chất vật lý tiếng ồn

B. Thời gian tiếp xúc với tiếng ồn càng dài

C. Tiếng ồn mạnh phát ra ở nơi kín, chật hẹp

D. Người sẵn có bệnh ở cơ quan thính giác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Có một yếu tố nào sau đây không thuộc về bản chất vật lý của tiếng ồn:

A. Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao 

B. Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều 

C. Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

D. Người có sẵn bệnh ở cơ quan thính giác, chịu đựng tiếng ồn kém

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tiếng ồn là những âm thanh: (Tìm ý kiến sai ):

A. Có tác dụng kích thích quá mức

B. Xảy ra không đúng lúc, đúng chỗ

C. Cản trở con người ta làm việc và nghỉ ngơi

D. Có cường độ âm bằng 40 dBA

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Có một yếu tố nào sau đây không có trong định nghĩa Điếc nghề nghiệp:

A. Do tiếng ồn ở môi trường lao động đạt đến mức gây hại

B. Xuất hiện sau một thời gian dài tiếp xúc với tiếng ồn lớn

C. Gây nên những tổn thương không hồi phục của cơ quan Corti ở tai trong

D. Diễn biến chậm, xuất hiện sau 2 tháng tiếp xúc tiếng ồn lớn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Âm cao tần là những âm được xác định:

A. > 500 Hz 

B. >1000 Hz

C. >1500 Hz

D. > 2000 Hz

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên