Câu hỏi:

Thuận lợi chủ yếu của đặc điểm dân số đông ở Đông Nam Á là gì?

710 Lượt xem
17/11/2021
3.6 14 Đánh giá

A. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

B. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

C. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của địa điểm nào?

A. đảo Kiu-xiu.

B. các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

C. đảo Hôn – su.

D. đảo Hô-cai-đô.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 3:

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì sao?

A. có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản.

B. tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ, lao động ở nông thôn.

C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ và thủ công, tạo sự linh hoạt trong phát triển kinh tế.

D. vừa phát huy được thế mạnh KHKT, vừa tận dụng được thế mạnh các cơ sở truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế.

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 4:

Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc phát triển chủ yếu loại nông sản nào?

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường

B. Mía, chè, bông

C. Lúa mì, lúa gạo, bông

D. Lương thực, lợn

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 5:

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành gì?

A. Công nghiệp chế tạo.

B. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

C. Công nghiệp sản xuất điện tử.

D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 6:

Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây?

A. Luyện kim màu, điện tử, hóa dầu, điện lực, sản xuất ô tô.

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

C. Khai thác than, hàng không hóa chất, cơ khí, xây dựng.

D. Hàng không, điện tử, hóa chất, luyện kim, chế tạo máy.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Thanh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh