Câu hỏi: Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ?

121 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Sau 1 tháng kể từ khi ký kết hợp đồng.Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ

B. Theo quy định của luật chuyển giao công nghệ,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ

C. Do các bên tự thỏa thuận,nếu không thỏa thuận được thì lấy thời điểm bên sau cùng hoàn tất thủ tục ký hợp đồng,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ

D. Tùy các bên thỏa thuận và gho rõ trong hợp đồng,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giap chỉ có hiệu lực sau khi được sự đồng ý của bộ khoa học và công nghệ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiêu chuẩn giám định viên dịch vụ công nghệ?

A. Có trình độ đại học, cao đẳng, có năng lực chuyên môn; có năm năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ cần giám định, có chứng chỉ giám định về lĩnh vực công nghệ cần giám định

B. Có trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghành, có năng lực chuyên môn phù hợp; có ba năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ cần giám định

C. Có trình độ đại học, cao đẳng trở lên, có năng lực chuyên môn phù hợp; có ba năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ cần giám định, có chứng chỉ giám định về lĩnh vực công nghệ càn giám định

D. Có trình độ đại học hoặc cao đẳng, có năng lực chuyên môn phù hợp; có ba năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ cần giám định, có chứng chỉ giám định về lĩnh vực công nghệ cần giám định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nghĩa vụ của bên nhận công nghệ?

A. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng,bồi thường thiệt hại cho bên giao công nghệ do bên thứ 3 vi phạm hợp đồng,giữ bí mật thông tin về công nghệ và các thông tin khác trong quá trình ký kết hợp đồng,lm thủ tục xin cấp phép chuyển giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao từ việt nam ra nước ngoài những công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao

B. Thực hiện đúng cam kết,bồi thường thiệt hại cho bên giao công nghê,giữ bí mật thông tin về công nghệ,lm thủ tục xin cấp phép chuyển giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao từ nước ngoài vào VN công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao,thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vu khác theo quy định của pháp luật

C. Thực hiện đúng cam kết,bồi thường thiệt hại cho bên giao công nghệ do bên thứ 3 vi phạm hợp đồng,giữ bí mật về công nghệ và các thông tin khác trong quá trình đàm phán,ký kết hợp đồng theo yêu cầu của đổi tác,lm thủ tục cấp phép chuyển giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao từ nước ngoài vào việt nam công nghệ thuộc danh mục công nghệ cấm chuyển giao, thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

D. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng,bồi thường thiệt hại cho bên giao công nghệ do bên thứ 3 vi phạm hợp đồng,giữ bí mật thông tin về công nghệ và các thông tin khác trong quá trình đàm phán,ký kết hợp đồng theo yêu cầu của đối tác,làm thủ tục xin cấp phép chuyển gia công nghệ trong trường hợp chuyển giao từ nược ngoài vào việt nam công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao,thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác quy định của pháp luật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Dịch vụ chuyển giao công nghệ bao gồm:

A. Môi giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ; đánh giá, định giá, giám định công nghệ

B. Môi giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ; dánh giá, định giá, kiểm tra công nghệ

C. Môi giới, tư vấn chuyển giao công nghệ; đánh giá, định giá, giám định công nghệ

D. Môi giới, tư vấn, ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; đánh giá, định giá, giám định công nghệ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo luật chuyển giao công nghệ, công nghệ cấm chuyển giao gồm:

A. Công nghệ không đáp ứng các qui định của pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo đảm sức khỏe con người, bảo vệ tài nguyên môi trường

B. Công nghệ không đáp ứng các qui định của pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo đảm sức khỏe con người, bảo vệ tài nguyên môi trường; công nghệ tạo ra sản phẩm gây hậu quả xấu đến sự phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội; công nghệ thuộc danh mục bí mật nhà nước

C. Công nghệ không đáp ứng các qui định của pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động; công nghệ tạo ra sản phẩm gây hậu quả xấu đến sự phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội

D. Công nghệ không đáp ứng các qui định của pháp luật về an toàn thực phẩm, bảo đảm sức khỏe con người, bảo vệ tài nguyên và môi trường; công nghệ tạo ra sản phẩm gây hậu quả xấu đến sự phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chuyển giao công nghệ thuộc danh mục bị hạn chế?

A. Đơn dề nghị cấp giấy phép chuyển giao công nghê; văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ của Cục sở hữu trí tuệ; văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công nghệ; bản gốc hoặc bản sao hợp đồng chuyển giao công nghệ; Danh mục tài liệu công nghệ, thiết bị công nghệ ( nếu có ) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ

B. Đơn dề nghị cấp giấy phép chuyển giao công nghê; văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ của nhà nước có thẩm quyền; văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công nghệ; bản gốc hoặc bản sao hợp đồng chuyển giao công nghệ; Danh mục tài liệu công nghệ, thiết bị công nghệ ( nếu có ) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ

C. Đơn đề nghị cấp giấy phép chuyển giao công nghệ theo mẫu định sẵn của Bộ chuyển ngành; văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công nghệ; Danh mục tài liệu công nghệ, thiết bị công nghệ ( nếu có ) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ

D. Đơn dề nghị cấp giấy phép chuyển giao công nghê; văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ của Bộ khoa học và công nghệ; văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công nghệ; bản gốc hoặc bản sao hợp đồng chuyển giao công nghệ; Danh mục tài liệu công nghệ, thiết bị công nghệ ( nếu có ) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ?

A. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả có thể bị xử lý; hành chính, hình sự

B. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả có thể bị xử lý; hành chính, hình sự, kinh tế

C. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả có thể bị xử lý; hành chính, hình sự, bồi thường thiệt hại hoặc đi tù

D. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả có thể bị xử lý; hành chính, hình sự, bồi thường thiệt hại

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên