Câu hỏi: Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ?
A. Có thể thỏa thuận những nội dung: Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ; đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; phương thức chuyển giao; quyền, nghĩa vụ của các bên; giá, phương thức thanh toán; kế hoạch, tiến độ, địa điểm chuyển giao công nghệ và các điều khoản khác
B. Gồm những nội dung sau: Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ; đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; phương thức chuyển giao; quyền, nghĩa vụ của các bên; giá, phương thức thanh toán; địa điểm chuyển giao công nghệ
C. Có thể thỏa thuận những nội dung: Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ; đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; phương thức chuyển giao; quyền, nghĩa vụ của các bên; giá cả, phương thức thanh toán
D. Phải có những nội dung sau: Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ; đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; phương thức chuyển giao; quyền, nghĩa vụ của các bên; giá cả, phương thức thanh toán; kế hoạch, tiến độ, địa điểm chuyển giao công nghệ
Câu 1: Theo luật cạnh tranh hiện hành, thị trường sản phẩm liên quan là gì?
A. Là thị trường của những dịch vụ có thể thay thế cho nhau
B. Là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả
C. Là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau
D. Là thị trường của những hàng hóa. dịch vụ có thể thay thế cho nhau về giá cả
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ?
A. Sau 1 tháng kể từ khi ký kết hợp đồng.Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ
B. Theo quy định của luật chuyển giao công nghệ,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ
C. Do các bên tự thỏa thuận,nếu không thỏa thuận được thì lấy thời điểm bên sau cùng hoàn tất thủ tục ký hợp đồng,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao chỉ có hiệu lực sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép chuyển giao công nghệ
D. Tùy các bên thỏa thuận và gho rõ trong hợp đồng,Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giap chỉ có hiệu lực sau khi được sự đồng ý của bộ khoa học và công nghệ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Luật cạnh tranh hiện hành nước ta được áp dụng cho những cá nhân tổ chức nào?
A. Doanh nghiệp kinh doanh trong mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế, doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
B. Doanh nghiệp sản xuất, cung ứng dịch vụ trong mọi lĩnh vực
C. Doanh nghiệp kinh doanh trong mọi lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng, sản xuất, thương mại
D. Tổ chức, cá nhân kinh doanh trong mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế; Hiệp hội ngành nghề hoạt động ở VIệt Nam
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo luật cạnh tranh hiện hành, thị trường địa lý liên quan là gì?
A. Là một vùng lãnh thổ nhất dịnh trong đó có những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau
B. Là một khu vực địa lý nhất định trong đó có những hàng hóa có thể thay thế cho nhau
C. Là một khu vực địa lý cụ thể trong đó có những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau với các điều kiện cạnh tranh tương tự và có sự khác biệt đáng kể với các khu vực lân cận
D. Là một khu vực địa lý trong đó có những hàng hóa có thể thay thế cho nhau với các điều kiện tương tự với các khu vực lân cận
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cách giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động chuyển giao công nghệ được thực hiện như thế nào?
A. Được thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính
B. Được thưc hiện theo quy định của pháp luật về khiếu kiện
C. Được thực hiện theo quy định của bộ luật tố tục dân sự
D. Được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại tố cáo
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Luật cạnh tranh hiện hành nước ta quy định những nội dung gì?
A. Hành vi hạn chế cạnh tranh, hành vi cạnh tranh không lành mạnh, trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh, biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
B. Hành vi hạn chế cạnh tranh, hành vi cạnh tranh không lành mạnh, tố tụng cạnh tranh, biện pháp xử phạt vi phạm pháp luật cạnh tranh
C. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh, tố tụng cạnh tranh, biện pháp xử phạt các vi phạm pháp luật cạnh tranh
D. Hành vi hạn chế cạnh tranh, hành vi cạnh tranh hợp pháp, hành vi cạnh tranh không hợp pháp
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 35 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế có đáp án
- 433
- 0
- 30
-
62 người đang thi
- 250
- 0
- 30
-
10 người đang thi
- 267
- 0
- 30
-
87 người đang thi
- 272
- 0
- 30
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận