Câu hỏi: Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, phế liệu được hiểu là gì?
A. Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác
B. Phế liệu là vật liệu được thải loại từ những vật liệu, sản phẩm trong quá trình sản xuất hoắc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác.
C. Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩn đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng mà không còn giá trị làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác
D. Phế liệu là rác thải công nghiệp được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm đã bị loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng không còn giá trị làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác
Câu 1: Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, Thành phần môi trường được hiểu là gì?
A. Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, đá, nước, không khí, hệ sinh thái
B. Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái
C. Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh , ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và hình thái vật chất khác
D. Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí và các hình thái vật chất khác
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Điều chỉnh kỹ thuật pháp luật môi trường được hiểu là gì?
A. Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thiết lập và thực thi các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu cầu môi trường trên cơ sở tự nguyện đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, thực hiện các công việc hoặc cung cấp dịch vụ và điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực đánh gia sự hợp chuẩn, hợp quy môi trường
B. Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thiết lập, áp dụng, thức thi các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong các lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu cầu môi trường trên cơ sở tự nguyện đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, thực hiện các công việc hoặc cung cấp dịch vụ và điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực đánh giá sự hợp chuẩn, hợp quy môi trường
C. Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực lập pháp các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu cầu của môi trường trên cơ sở tự nguyện đối với sản phẩm, các quy trình sản xuât, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, thự chiện các công việc hoặc cung cấp dịch vụ và điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực đánh giá sự hợp chuẩn, hợp quy môi trường
D. Điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực thực thi và xử lí các yêu cầu môi trường bắt buộc đối với sản phẩm, các quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, và cả trong lĩnh vực thiết lập và thực hiện các yêu cầu môi trường trên cơ sở tự nguyện đối với sản phẩm, quy trình sản xuất, khai thác, bảo quản, vận chuyển, tiêu thụ, tận dụng, thực hiện các công việc hoặc cung cấp dích vụ và điều chỉnh pháp luật các quan hệ xã hội trong lĩnh vực đánh giá sự hợp chuẩn, hợp quy môi trường
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, quy hoạch bảo vệ môi trường gồm những cấp độ nào?
A. Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh
B. Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp địa phương
C. Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp trung ương và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp địa phương
D. Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm 02 cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp khu vực
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì có bao nhiêu nguyên tắc bảo vệ môi trường:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì thành phần môi trường là:
A. Các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người
B. Bao gồm các yếu tố vật chất như đất, nước, không khí ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật
C. Yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác
D. Bao gồm đất, nước, không khí, âm thanh, sinh vật và các hình thái vật chất khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật bảo vệ môi trường hiện hành, khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A. Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
B. Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với ứng phó biến đổi khí hậu. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu theo công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
C. Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải đáp ứng các quy định về ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ theo cam kết
D. Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải nhằm mục đích ứng phó biến đổi khí hậu. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hật trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật môi trường - Phần 13
- 1 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật môi trường có đáp án
- 776
- 20
- 25
-
67 người đang thi
- 936
- 16
- 25
-
18 người đang thi
- 487
- 13
- 24
-
25 người đang thi
- 650
- 2
- 25
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận