Câu hỏi: Theo bạn thuế suất thuế GTGT hiện nay bao gồm các mức thuế suất nào sau đây:
A. 5% - 10% - 15%
B. 5% - 10% - 20%
C. 0% - 5% - 10%
D. 5% - 10% - 30%
Câu 1: Vốn chủ sở hữu của TCTD bao gồm những khoản mục nào?
A. Vốn tự có + Lợi nhuận chưa phân phối.
B. Vốn điều lệ + Thặng dư vốn cổ phần + quỹ dự trữ bổ sung VĐL+ quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ + quỹ dự phòng tài chính + các khoản chênh lệch do đánh gía lại tài sản, chênh lệch tỷ giá theo quy định của pháp luật + lợi nhuận được để lại.
C. Vốn điều lệ + Quỹ phúc lợi, khen thưởng + Lợi nhuận để lại + các khoản chênh lệch do đánh gía lại tài sản, chênh lệch tỷ giá theo quy định của pháp luật.
D. Vốn tự có + Vốn góp của các tổ chức, cá nhân + TSCĐ vô hình + Thặng dư vốn cổ phần.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Việc ghi nhận doanh thu trong họat động tín dụng được thực hiện theo nguyên tắc:
A. Thực thu
B. Dự thu.
C. Cả (a) & (b)
D. (a), (b) đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Thuế suất thuế GTGT áp dụng cho hoạt động kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ hiện nay là:
A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 20%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Kết cấu của Bảng cân đối kế toán gồm có phần nào trong các trường hợp sau đây?
A. Tài sản Nợ – Tài sản Có.
B. Nội bảng – Ngoại bảng.
C. Tài sản – Nguồn vốn.
D. Tài chính - Lãi , lỗ.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Theo quy định hiện nay của Bộ tài chính tiêu chuẩn để nhận biết tài sản cố định hữu hình khi tài sản đó đáp ứng điều kiện nào sau đây:
A. Giá trị từ 10 triệu đồng trở lên và có thời gian sử dụng trên 1 năm.
B. Giá trị từ 10 triệu đồng trở lên và có thời gian sử dụng trên 2 năm.
C. Giá trị từ 10 triệu đồng trở lên, có thời gian sử dụng trên 1 năm và phục vụ hoạt động sản suất kinh doanh chính của doanh nghiệp.
D. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó + Nguyên giá phải được xác định một cách tin cậy + Giá trị từ 10 triệu đồng trở lên + Thời gian sử dụng trên 1 năm.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo bạn từ 01/01/2010 Ngân hàng ghi nhận vào chi phí các khoản đóng góp theo lương theo các tỷ lệ nào sau đây:
A. BHXH: 5%; BHYT: 1%; KPCĐ: 1%; BHTN: 1%
B. BHXH: 15%; BHYT: 2%; KPCĐ: 2%; BHTN: 2%
C. BHXH: 16%; BHYT: 3%; KPCĐ: 2%; BHTN: 1%
D. BHXH: 16%; BHYT: 4%; KPCĐ: 2%; BHTN: 1%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 17
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận