Câu hỏi:
Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta?
A. Ninh Bình
B. Hà Nam.
C. Bắc Ninh.
D. Thái Bình.
Câu 1: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.
B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.
C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng.
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu:
GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2000 - 2016
| Năm | Tổng số (Tỉ đồng) | Cơ cấu (%) | ||
| Nông-lâm-thủy sản | Công nghiệp-xây dựng | Dịch vụ | ||
| 2000 | 441646 | 24,5 | 36,7 | 38,8 |
| 2016 | 3937856 | 17,7 | 33,2 | 39,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân khu vực kinh tế năm 2000 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền
B. Cột
C. Tròn
D. Kết hợp
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt địa hình - B đi theo hướng nào sau đây?
A. Bắc - Nam.
B. Tây Nam - Đông Bắc.
C. Đông - Tây.
D. Đông Nam - Tây Bắc.
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.
C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.
D. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?
A. Sóc Trăng.
B. Cần Thơ.
C. Trà Vinh.
D. An Giang.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Bình Minh
- 19 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
80 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
49 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
55 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận