Câu hỏi:

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở:

591 Lượt xem
30/11/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Bể than Đông Bắc

D. Đồng bằng sông Hồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là:

A. thuế xuất khẩu cao.

B. tỉ trọng hàng gia công lớn.

C. chất lượng sản phẩm chưa cao.

D. làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay:

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào biểu đồ tròn ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta trong giai đoạn 2000-2007?

A. Tỉ trọng gia súc luôn cao nhất nhưng có xu hướng giảm.

B. tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt thấp nhất và ít biến động.

C. Giá trị sẩn xuất ngành chăn nuôi tăng gấp gần 1,6 lần

D. Tỉ trọng gia cầm có xu hướng giảm khá nhanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A. Đông Nam Bộ và Trung du - miền núi Bắc Bộ.

B. Trung du - miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là:

A. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở ngoài nước

B. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể trong và ngoài nước.

C. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở trong nước.

D. không thay đổi theo thời gian.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tam giác tăng trưởng du lịch ở phía Bắc nước ta bao gồm:

A. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.

B. Hà Nội, Hải Phòng, Cao bằng.

C. Hà Nội, Quảng Ninh, Lạng Sơn.

D. Hà Nội, Lạng Sơn, Hà Giang.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 12 (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh