Câu hỏi:

Tây Nguyên không phải là vùng

336 Lượt xem
30/11/2021
3.9 7 Đánh giá

A. A. Có các cao nguyên badan rộng lớn, ở các độ cao khác nhau.

B. B. Nhiều đất đỏ đá vôi và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

C. C. Khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

D. D. Thiếu nước về mùa khô.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất chè rất cao là

A. A. Tây Nguyên.

B. B. Bắc Trung Bộ.

C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. D. Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trình độ thâm canh của Đồng bằng sông Cửu Long ở mức

A. A. cao; sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp.

B. B. khá cao; sử dụng nhiều lao động và vật tư nông nghiệp.

C. C. tương đối thấp; nông nghiệp sử dụng nhiều lao động.

D. D. thấp; sản xuất theo kiểu quảng canh, đầu tư ít lao động và vật tư nông nghiệp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên?

A. A. Có nhiều dân tộc ít người, còn tiến hành nông nghiệp kiểu cổ truyền.

B. B. Có các nông trường.

C. C. Công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ.

D. D. Điều kiện giao thông chưa thuận lợi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sản phẩm chuyên môn hoá của Tây Nguyên gồm có

A. A. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; lợn và bò sữa.

B. B. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, điều; bò thịt và bò sữa.

C. C. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; bò thịt và bò sữa.

D. D. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; trau và bò thịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trình độ thâm canh của vùng Bắc Trung Bộ đang ở mức

A. A. thấp, theo kiểu quảng canh, nông nghiệp ít được đầu tư.

B. B. cao, sản xuất lớn, với các hoạt động nông nghiệp sử dụng nhiều máy móc.

C. C. tương đối thấp, với các hoạt động nông nghiệp sử dụng nhiều lao động.

D. D. tương đối cao, nông nghiệp sử dụng khá nhiều máy móc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh