Câu hỏi:

Sinh sản vô tính là:

605 Lượt xem
30/11/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chiết cành là hình thức sinh sản có đặc điểm

A. Chặt 1 cành của cơ thể, trồng xuống đất để tạo ra cây mới trong thời gian ngắn

B. Chặt ngọn cây để cây mẹ đẻ nhánh, mọc chồi bên

C. Kích thích cành cây ra rễ, rồi cắt rời cành đem trồng

D. Đem chồi cây này cho mọc trên thân cây kia

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp

A. Giâm, chiết, ghép cành

B. Gieo hạt, chiết, ghép

C. Gieo hạt, giâm, ghép

D. Chiết, giâm và gieo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô là?

A. Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

D. Cả A, B và C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sinh sản sinh dưỡng là:

A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.

C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.

D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp

A. giâm, chiết, ghép cành

B. gieo hạt, chiết, ghép

C. gieo hạt, giâm, ghép

D. chiết, giâm và gieo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhóm thực vật chủ yếu sinh sản tự nhiên bằng thân

A. Lúa mạch, lúa mì, ngô.

B. Củ mì (sắn), rau má, chuối

C. Cam. bưởi, chanh.

D. Khoai lang, đậu phộng, đu đủ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 41 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở thực vật
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 47 Câu hỏi
  • Học sinh