Câu hỏi: Sau khi bên bán qua nhiều lần báo giá, chào giá và bên mua trả giá, hoàn giá cuốicùng chấp nhận hoàn toàn với chào giá:

223 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Thư hỏi hàng (Enquiry)

B. Chào hàng (Offer), báo giá (Quatation)

C. Chấp nhận (Acceptance)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000):

A. Chỉ khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu trách nhiệm

B. Khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu còn rủi ro chuyển từ người bán sang người mua ở cả ba điều kiện đều như nhau là giao hàng dọc mạn tàu.

C. Ba điều kiện FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000) khác nhau về chi phí các bên mua và bán phải chịu, rủi ro chuyển từ người bán sang người mua khi hàng qua lan can tàu ở cảng giao hàng

D. Khác nhau cả về chi phí và chuyển rủi ro từ người bán sang người mua

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thư hỏi hàng (Enquiry):

A. Về thương mại là thư của người bán hỏi người mua trong đó thể hiện ý địnhbán hàng của mình.

B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng

C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng)

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điều kiệncần thiết khác để mua hàng:

A. Chào hàng (Offer), báo giá (Quatation)

B. Thư hỏi hàng (Enquiry)

C. Hoàn giá (Counter-Offer)

D.  Đặt hàng (Order)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chào hàng tự do (Free Offer):

A. Có ghi Without Engagement. Việc chấp nhận của người mua đối với chàogiá tự do phải được sự xác nhận của người chào giá đối với sự chấp nhậnđó mới được coi là hợp đồng được thành lập

B. Chào hàng khơng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệulực của chào hàng)

C. Chào hàng cho nhiều người cùng một lúc

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 6
Thông tin thêm
  • 87 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên