Câu hỏi: Hoàn giá (Counter-Offer):

311 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Thư của người mua trả giá cả hàng hóa để mua hàng

B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng

C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng), nhưng không chấp nhận hoàn toàn chào hàng (hoặc đặt hàng) đó. Khi đó trở thành người chào giá mới đưa ra lời đề nghịmới làm cơ sở để ký hợp đồng

D. Cả a và c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chào hàng (Offer), báo giá (Quotation):

A. Về thương mại là thư của người bán gửi người mua trong đó thể hiện ý địnhbán hàng của mình

B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng

C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng)

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thư hỏi hàng (Enquiry):

A. Về thương mại là thư của người bán hỏi người mua trong đó thể hiện ý địnhbán hàng của mình.

B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng

C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng)

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chào hàng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định hiệu lực của chào hàng:

A. Chào hàng cố định (Firm Offer)

B. Chào hàng tự do (Free Offer)

C. Chào hàng bị động

D. Chào hàng chủ động

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chào hàng cố định (Firm Offer):

A. Chào hàng cho một người cố định

B. Chào hàng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệu lực củachào hàng)

C. Chào hàng khơng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệulực của chào hàng)

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chứng từ hàng hóa bao gồm các loại sau, ngoại trừ :

A. Commercial Invoice – Hóa đơn thư­ơng mại

B. Cargo Maninfest – Bản lư­ợc khai hàng hóa trên tàu (CT vận tải )

C. Certificate of Quatity – Giấy chứng nhận số lư­ợng

D. Certificate of Quanlity – Giấy chứng nhận phẩm chất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 6
Thông tin thêm
  • 87 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên