Câu hỏi: Hoàn giá (Counter-Offer):
A. Thư của người mua trả giá cả hàng hóa để mua hàng
B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng
C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng), nhưng không chấp nhận hoàn toàn chào hàng (hoặc đặt hàng) đó. Khi đó trở thành người chào giá mới đưa ra lời đề nghịmới làm cơ sở để ký hợp đồng
D. Cả a và c đều đúng
Câu 1: Chào hàng (Offer), báo giá (Quotation):
A. Về thương mại là thư của người bán gửi người mua trong đó thể hiện ý địnhbán hàng của mình
B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng
C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng)
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thư hỏi hàng (Enquiry):
A. Về thương mại là thư của người bán hỏi người mua trong đó thể hiện ý địnhbán hàng của mình.
B. Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điềukiện cần thiết khác để mua hàng
C. Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận đượcchào hàng (hoặc đặt hàng)
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận được chào hàng(hoặc đặt hàng), nhưng không chấp nhận hoàn toàn chào hàng (hoặc đặt hàng) đó.Khi đó trở thành người chào giá mới đưa ra lời đề nghị mới làm cơ sở để ký hợp đồng:
A. Thư hỏi hàng (Enquiry)
B. Chào hàng (Offer), báo giá (Quatation)
C. Hoàn giá (Counter-Offer)
D. Đặt hàng (Order)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chào hàng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định hiệu lực của chào hàng:
A. Chào hàng cố định (Firm Offer)
B. Chào hàng tự do (Free Offer)
C. Chào hàng bị động
D. Chào hàng chủ động
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Chào hàng cố định (Firm Offer):
A. Chào hàng cho một người cố định
B. Chào hàng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệu lực củachào hàng)
C. Chào hàng khơng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệulực của chào hàng)
D. Cả 3 đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Chứng từ hàng hóa bao gồm các loại sau, ngoại trừ : ![]()
A. Commercial Invoice – Hóa đơn thương mại
B. Cargo Maninfest – Bản lược khai hàng hóa trên tàu (CT vận tải )
C. Certificate of Quatity – Giấy chứng nhận số lượng
D. Certificate of Quanlity – Giấy chứng nhận phẩm chất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 6
- 87 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu có đáp án
- 3.4K
- 365
- 25
-
55 người đang thi
- 1.6K
- 188
- 25
-
66 người đang thi
- 1.2K
- 110
- 25
-
30 người đang thi
- 1.1K
- 98
- 25
-
39 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận