Câu hỏi: Rủi ro TD thường do những nguyên nhân chủ yếu nào?

339 Lượt xem
18/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay.

B. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH.

C. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH, nguyên nhân từ các đảm bảo.

D. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thế nào là giao dịch hợp đồng tương lai?

A. Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai.

B. Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể.

C. Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể. Giá được xác định tại thời điểm ký hợp đồng.

D. Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể. Giá được xác định tại thời điểm ký hợp đồng và ngày giờ giao nhận theo quy định của từng sở giao dịch.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tham gia bảo lãnh trực tiếp gồm các bên nào?

A. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh.

B. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh, người hưởng bảo lãnh.

C. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người hưởng bảo lãnh.

D. Người được bảo lãnh, ngân hàng phục vụ người hưởng bảo lãnh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Những căn cứ định giá lãi cho vay nào dưới đây của khoản vay là đúng nhất?

A. Chi phí huy động vốn, dự phòng tổn thất rủi ro

B. Chi phí huy động vốn, mức vay, các phân tích về người vay vốn

C. Chi phí huy động vốn, mức vay, thời hạn vay

D. Dự phòng tổn thất, thời hạn vay, yếu tố cạnh tranh, lãi suất trên thị trường

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các tài liệu khách hàng phải xuất trình để NH xét duyệt bảo lãnh là gì?

A. Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng.

B. Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch được yêu cầu bảo lãnh.

C. Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh.

D. Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch được yêu cầu bảo lãnh, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Có các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro TD nào?

A. Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD.

B. Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD

C. Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro

D. Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phân tích tình hình dự trữ sơ cấp của NH gồm những nội dung phân tích nào?

A. Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác

B. Phân tích tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác

C. Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ

D. Phân tích dự trữ pháp định, các khoản thu từ các NH khác

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm