Câu hỏi:

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

688 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A.    Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

B.    Hoán vị gen.

C.    Liên kết gen hoàn toàn.

D. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng là

A.    Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

B. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp       

C. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp       

D.    Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên Trái Đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

A. Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

B.    Các gen có điều kiện tương tác với nhau

C. Dễ tạo ra các biến dị di truyền

D.    Ảnh hưởng của môi trường.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở:

A. Con lai luôn đồng tính               

B.    Con lai luôn phân tính

C.    Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

D.    Con lai thu được đều thuần chủng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điều kiện quan trọng nhất để nghiệm đúng định luật phân li độc lập của Men Den là:

A.    Khảo sát một số lượng lớn cá thể 

B.    Mỗi gen qui định một tính trạng 

C.    Mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau 

D.    Các cá thể thê hệ P phải thuần chủng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quy luật phân li độc lập có ý nghĩa gì?

A. Giải thích được tại sao sinh giới lại đa dạng và phong phú

B.    Giải thích được tại sao sinh sản hữu tính có nhiều ưu điểm hơn sinh sản vô tính.

C.    Là cơ sở di truyền học của biện pháp lai hữu tính trong chọn giống.

D. Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 (có đáp án): LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (TIẾP THEO)
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 32 Câu hỏi
  • Học sinh