Câu hỏi:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 xác định cửa sông của sông Thu Bồn đổ ra Biển Đông có tên là gì?

159 Lượt xem
05/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Ba Lạt.    

B. Cửa Đại.          

C. Cửa Tùng.       

D. Cửa Việt.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Duyên hải Nam Trung Bộ có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển là nhờ

A. gần các ngư trường lớn.           

B. có nhiều vụng, đầm phá.

C. nhiều sông suối, kênh rạch.            

D. đường bờ biển dài.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.

B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

C. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.

D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 xác định khu vực nào sau đây không chịu ảnh hưởng có gió Tây khô nóng?

A. Tây Bắc.                

B. Bắc Trung Bộ.

C. duyên hải Nam Trung Bộ.          

D. đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là

A. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

B. miền núi và Trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

C. sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

D. sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. Chủ yếu là núi và cao nguyên.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Frông ôn đới (FP) là trong hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

A. địa cực và ôn đới.  

B. địa cực lục địa và địa cực hải dương.

C. ôn đới lục địa và ôn đới hải dương.             

D. ôn đới và chí tuyến.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh