Câu hỏi: Phương pháp nghiên cứu bao gồm:

401 Lượt xem
18/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Nghiên cứu định lượng và định tính, nghiên cứu sơ cấp và thứ cấp, nghiên cứu theo thể thức và không theo thể thức

B. Nghiên cứu định lượng và định tính, nghiên cứu theo thể thức và không theo thể thức

C. Nghiên cứu định lượng và định tính, nghiên cứu sơ cấp và thứ cấp

D. Nghiên cứu theo thể thức, nghiên cứu định lượng và nghiên cứu sơ cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giai đoạn hình thành nền tảng của PR là?

A. 1600- 1799

B. 1800- 1899

C. 1900-1939

D. 1940- 1979

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong nội dung nghiên cứu PR, đầu ra ( output ) là:

A. Các thành phần tác động lên công chúng mục tiêu

B. Những kết quả tác động lên công chúng mục tiêu

C. Các thành phần của một chương trình PR

D. Những kết quả của một chương trình PR

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Kĩ thuật nào không có trong giai doạn khởi thủy của PR:

A. Tuyên truyền

B. Khuyến mãi

C. Quảng bá sản phẩm

D. Thành lập tòa soạn báo.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Vai trò PR trong Marketing mix trong mục tiêu tiếp thị bao gồm:

A. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn.

B. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn

C. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về chất lượng và công dụng sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi.

D. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, tiếp thị quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi trên thị trường

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ai là người sáng lập ra cương lĩnh hoạt động của người làm PR?

A. Edward Bernays

B. Ivy Ledbetter Lee

C. Frank Jefkins

D. Thomas Jefferson

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm quan hệ công chúng

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm quan hệ công chúng

Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm